Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

gạch Khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng. gạch chân Kẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh. gạch dưới Vạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho người đọc chú ý. gạch hoa Gạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà. gạch ngang Dấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số... gãi Cào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật nhỏ cho khỏi ngứa. Gãi đầu gãi tai. Tỏ vẻ kính cẩn một cách quá đáng (cũ). Gãi vào chỗ ngứa. Làm đúng như... gái Người thuộc nữ giới (nói khái quát). gai Ngạnh nhọn ở thân, cành hay lá cây. gãi đúng chỗ ngứa Ví việc làm thoả mãn đúng cái điều người ta đang mong muốn, chờ đợi. gai góc Có nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết. gam Dải, phổ. gặm Cắn dần dần từng tí một. gậm Cắn dần dần từng tí một. gấm Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá. gầm Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn). găm Bị mắc sâu vào người. gặm nhấm Nói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng. gấm vóc Hàng dệt quý giá nói chung. gạn Đổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại. gắn Có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau. gán Coi là của một người một điều xấu mà người ấy không có. gan Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ. gần Không xa. gân Đường nổi lên trên mặt lá cây.