Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gạch
Khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng.
gạch chân
Kẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh.
gạch dưới
Vạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho người đọc chú ý.
gạch hoa
Gạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà.
gạch ngang
Dấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số...
gãi
Cào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật nhỏ cho khỏi ngứa. Gãi đầu gãi tai. Tỏ vẻ kính cẩn một cách quá đáng (cũ). Gãi vào chỗ ngứa. Làm đúng như...
gái
Người thuộc nữ giới (nói khái quát).
gai
Ngạnh nhọn ở thân, cành hay lá cây.
gãi đúng chỗ ngứa
Ví việc làm thoả mãn đúng cái điều người ta đang mong muốn, chờ đợi.
gai góc
Có nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết.
gam
Dải, phổ.
gặm
Cắn dần dần từng tí một.
gậm
Cắn dần dần từng tí một.
gấm
Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.
gầm
Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn).
găm
Bị mắc sâu vào người.
gặm nhấm
Nói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng.
gấm vóc
Hàng dệt quý giá nói chung.
gạn
Đổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại.
gắn
Có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau.
gán
Coi là của một người một điều xấu mà người ấy không có.
gan
Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ.
gần
Không xa.
gân
Đường nổi lên trên mặt lá cây.