Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

em gái Người phụ nữ là em của mình hay của một người khác. em họ Con cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình. em trai Là người em nhỏ tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con trai. em út Người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà. eo hẹp Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn. éo le Trắc trở, ngang trái, gây khó xử. ép Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định. ép buộc Bắt phải làm theo, mặc dầu người ta không thích. ép duyên Ép phải lấy người mà người bị ép không yêu. ép uổng Bắt ép theo một bề, một cách nghiệt ngã (nói khái quát).... Cha mẹ tham giàu ép uổng duyên con (cd.). gá Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay tiền. Gá quần áo lấy tiền đánh bạc. gả Cho con gái mình làm vợ một người. gà Mách nước. gà bới Hình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo (như dấu chân con gà bới xuống đất) gả chồng Cho con gái mình làm vợ một người. gà gáy Lúc gần sáng. gà gô Loài chim rừng cùng họ với gà, thân nhỏ, lông nâu. gà mái Gà đẻ trứng. gà sống Gà đực, có tiếng gáy. gà trống Gà đực, có tiếng gáy. gà trống nuôi con Chỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con. gạc Gạch bỏ đi. gấc Loài cây leo, thuộc họ bầu bí, quả có gai, ruột đỏ, thường dùng để thổi lẫn với xôi. gác Trông nom canh giữ.