Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
em gái
Người phụ nữ là em của mình hay của một người khác.
em họ
Con cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình.
em trai
Là người em nhỏ tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con trai.
em út
Người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.
eo hẹp
Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn.
éo le
Trắc trở, ngang trái, gây khó xử.
ép
Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định.
ép buộc
Bắt phải làm theo, mặc dầu người ta không thích.
ép duyên
Ép phải lấy người mà người bị ép không yêu.
ép uổng
Bắt ép theo một bề, một cách nghiệt ngã (nói khái quát).... Cha mẹ tham giàu ép uổng duyên con (cd.).
gá
Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay tiền. Gá quần áo lấy tiền đánh bạc.
gả
Cho con gái mình làm vợ một người.
gà
Mách nước.
gà bới
Hình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo (như dấu chân con gà bới xuống đất)
gả chồng
Cho con gái mình làm vợ một người.
gà gáy
Lúc gần sáng.
gà gô
Loài chim rừng cùng họ với gà, thân nhỏ, lông nâu.
gà mái
Gà đẻ trứng.
gà sống
Gà đực, có tiếng gáy.
gà trống
Gà đực, có tiếng gáy.
gà trống nuôi con
Chỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.
gạc
Gạch bỏ đi.
gấc
Loài cây leo, thuộc họ bầu bí, quả có gai, ruột đỏ, thường dùng để thổi lẫn với xôi.
gác
Trông nom canh giữ.