Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ề
Dùng để gọi, nhắc, giục.
e
Nghĩ rằng có thể xảy ra.
ế ẩm
Như ế (nghĩa là “nói hàng hóa không chạy”)
e ấp
Rụt rè, lưỡng lự.
ê chề
Đau đớn khổ sở về tinh thần và sinh ra chán chường.
e dè
Ngại ngùng, có ý sợ sệt.
e ngại
Rụt rè, có phần sợ hãi.
e sợ
Có phần sợ nên ngần ngại.
ếch
Loài ếch nhái không đuôi, thân ngắn, da trơn, màu sẫm, sống ở ao đầm, thịt ăn được.
ếch ngồi đáy giếng
Ví người ít tiếp xúc với bên ngoài nên ít hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp.
ếch nhái
Loài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nước, vừa sống được trên cạn.
êm
Yên lặng, không dữ dội.
ếm
Ám ảnh làm cho mất cái may, theo mê tín.
em
Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình.
ém
Giấu kín, che đậy, lấp liếm.
êm ả
Yên lặng.
êm ái
Êm, nhẹ, gây cảm giác dễ chịu.
êm ấm
Thuận hoà, đầm ấm và hạnh phúc.
em bé
Con người mới sinh, còn ở sơ sinh.
em chồng
Người em của chồng mình.
em dâu
Vợ của em trai.
êm dịu
Êm ái, dịu dàng.
êm đềm
Yên tĩnh và dịu dàng.
êm êm
Êm nói chung.