Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ề Dùng để gọi, nhắc, giục. e Nghĩ rằng có thể xảy ra. ế ẩm Như ế (nghĩa là “nói hàng hóa không chạy”) e ấp Rụt rè, lưỡng lự. ê chề Đau đớn khổ sở về tinh thần và sinh ra chán chường. e dè Ngại ngùng, có ý sợ sệt. e ngại Rụt rè, có phần sợ hãi. e sợ Có phần sợ nên ngần ngại. ếch Loài ếch nhái không đuôi, thân ngắn, da trơn, màu sẫm, sống ở ao đầm, thịt ăn được. ếch ngồi đáy giếng Ví người ít tiếp xúc với bên ngoài nên ít hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp. ếch nhái Loài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nước, vừa sống được trên cạn. êm Yên lặng, không dữ dội. ếm Ám ảnh làm cho mất cái may, theo mê tín. em Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình. ém Giấu kín, che đậy, lấp liếm. êm ả Yên lặng. êm ái Êm, nhẹ, gây cảm giác dễ chịu. êm ấm Thuận hoà, đầm ấm và hạnh phúc. em bé Con người mới sinh, còn ở sơ sinh. em chồng Người em của chồng mình. em dâu Vợ của em trai. êm dịu Êm ái, dịu dàng. êm đềm Yên tĩnh và dịu dàng. êm êm Êm nói chung.