Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mới lạ
Cho đến nay chưa ai từng biết.
mới mẻ
Vừa có hay vừa biết.
mọi người
Đề cập đến nhiều người.
mọi nơi
Từ diễn tả rất nhiều chỗ, tất cả mọi chỗ.
mối quan hệ
Sự liên hệ, gắn bó giữa người với người hoặc giữa các sự vật.
mới tinh
Còn nguyên, chưa dùng đến.
mối tình
Là cuộc tình, là sự quan hệ giữa hai người thường là nam và nữ trên tình yêu.
môi trường
Chất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng.
mồm
Miệng: bộ phận của sinh vật nơi bắt đầu thức ăn đi vào.
mớm
Chuyển thức ăn từ mình vào mồm con.
mõm
Miệng có dáng nhô dài ra của một số loài thú.
mọn
Nhỏ bé lắm.
mơn
Lấy ngón tay mà xoa sẽ.
món
Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản.
môn
Môn học hoặc bộ môn (nói tắt).
mòn
Hao dần đi; Mất dần đi.
món ăn
Thức ăn đã được nấu nướng theo một quy cách nhất định.
mòn mỏi
Tiêu hao dần, sút dần.
móng
Đồ dùng làm bằng gộc tre hay bằng sắt, có mũi cong, dùng để xúc.
mông
Mảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn.
mống
Đứa, đơn vị người (thtục).
mộng
Điều đẹp đẽ mà người ta mong ước.
mong
Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác).
mỏng
Không dày, có bề dày nhỏ.