Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thắm Đỏ đậm. thâm Có màu xám thẫm, gần đen. tham dự Nhận một phần công việc, trách nhiệm... tham gia Góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó. thảm hại Có vẻ khổ sở, đáng thương. thâm hiểm Ác một cách sâu độc, lòng dạ khó lường. thăm hỏi Hỏi hang. thảm khốc Gây tai hại lớn. thầm kín Ngầm, không để lộ ra. tham lam Thích vơ vét về phần mình cho nhiều. thầm lặng Âm thầm, lặng lẽ, ít ai biết đến. thâm nhập Đi sâu vào, ăn sâu vào. tham nhũng Lợi dụng quyền hành để tham ô và hạch sách, nhũng nhiễu dân. tham quan Đi đến xem tận nơi để mở rộng hiểu biết. thẩm quyền Quyền xem xét, quyết định. thâm sơn cùng cốc Nơi hẻo lánh xa xôi ở núi rừng. thầm thì Nói khẽ và kín. thấm thía Thấm sâu vào tư tưởng, tình cảm. thắm thiết Thân mật lắm. thâm tím Có vết máu tụ tím dưới da vì bị thương. tham vọng Lòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được. thận Bộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm vụ lọc nước tiểu. thần Sinh vật điển hình là bất tử và có khả năng cao. thán Sự khen ngợi.