Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thắm
Đỏ đậm.
thâm
Có màu xám thẫm, gần đen.
tham dự
Nhận một phần công việc, trách nhiệm...
tham gia
Góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó.
thảm hại
Có vẻ khổ sở, đáng thương.
thâm hiểm
Ác một cách sâu độc, lòng dạ khó lường.
thăm hỏi
Hỏi hang.
thảm khốc
Gây tai hại lớn.
thầm kín
Ngầm, không để lộ ra.
tham lam
Thích vơ vét về phần mình cho nhiều.
thầm lặng
Âm thầm, lặng lẽ, ít ai biết đến.
thâm nhập
Đi sâu vào, ăn sâu vào.
tham nhũng
Lợi dụng quyền hành để tham ô và hạch sách, nhũng nhiễu dân.
tham quan
Đi đến xem tận nơi để mở rộng hiểu biết.
thẩm quyền
Quyền xem xét, quyết định.
thâm sơn cùng cốc
Nơi hẻo lánh xa xôi ở núi rừng.
thầm thì
Nói khẽ và kín.
thấm thía
Thấm sâu vào tư tưởng, tình cảm.
thắm thiết
Thân mật lắm.
thâm tím
Có vết máu tụ tím dưới da vì bị thương.
tham vọng
Lòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được.
thận
Bộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm vụ lọc nước tiểu.
thần
Sinh vật điển hình là bất tử và có khả năng cao.
thán
Sự khen ngợi.