Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

than Thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình. thân Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung. thân bằng Người thân thuộc và bè bạn. than chì Các-bon ở dạng gần nguyên chất, mềm, có thể dùng để vẽ, quệt trên giấy. thần chủ Bài vị đề tên người chết để thờ. thần dân Nhân dân ở dưới quyền vua. thân hình Hình dáng con người (thường dùng theo nghĩa xấu). thần học Môn học về thần linh, làm cơ sở triết học cho tôn giáo. thần kinh Bộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận... thằn lằn Loài bò sát có bốn chân, dài độ 30cm, da có vảy ánh kim, thường ở bờ bụi, ăn các loại côn trùng. thần linh Thần, lực lượng siêu nhân nói chung. thần lực Sức mạnh ghê gớm. thân mật Chân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau. thân mềm Một ngành động vật không xương sống, thân mềm, thường có bọc cứng như con ốc, con trai. thân mến Có quan hệ tình cảm quý mến. thân mình Là từ để chỉ thân thể, cơ thể của con người. thân phận Địa vị xã hội thấp hèn và cảnh ngộ không may của bản thân mỗi người như đã bị định trước. than phiền Kêu ca, phàn nàn về điều buồn phiền, khổ tâm nào đó. thân quen Quen thuộc và thân thiết. thân sinh Nói người sinh ra mình. than thân Phàn nàn về tình cảnh của mình. thần thánh Lực lượng siêu tự nhiên như thần, thánh (nói khái quát). thân thể Phần vật chất của người hoặc động vật. thân thích Thuộc họ nội và họ ngoại.