Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thân thiện
Có tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau.
thân thiết
Gần gụi và có tình cảm đằm thắm.
than thở
Dùng lời để thổ lộ những nỗi buồn rầu đau khổ.
thần thoại
Truyện tưởng tượng về các vị thần, biểu hiện ước mơ chinh phục tự nhiên của con người xưa kia.
thân thuộc
Những người có quan hệ họ hàng (nói khái quát).
thân thương
Thu hút được thiện cảm sâu sắc.
thần tiên
Thuộc về thế giới của thần và tiên; thường dùng để ví sự tốt đẹp đạt đến mức không gì sánh nổi.
thân tình
Có quan hệ mật thiết đằm thắm.
thần tốc
Hết sức nhanh chóng, nhanh chóng đến mức phi thường (thường nói về việc binh).
thận trọng
Hết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót.
thân từ
Bộ phận của từ, đảm nhận vai trò ý nghĩa từ vựng của từ.
than vãn
Kể lể dài dòng để phàn nàn.
thẳng
Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
thăng
Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian.
tháng
Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.
thang
Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc.
thằng
Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.
thắng
Nấu cho đường tan vào nước.
thắng bại
Được và thua.
thăng bằng
Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.
thẳng cánh
Tỏ ra không chút nương nhẹ.
thắng cảnh
Phong cảnh đẹp nổi tiếng.
thẳng đứng
Thẳng theo chiều vuông góc với mặt đất, ngược đứng từ dưới lên.
thẳng đuột
Thẳng một đường, không có chỗ nào cong queo.