Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thân thiện Có tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau. thân thiết Gần gụi và có tình cảm đằm thắm. than thở Dùng lời để thổ lộ những nỗi buồn rầu đau khổ. thần thoại Truyện tưởng tượng về các vị thần, biểu hiện ước mơ chinh phục tự nhiên của con người xưa kia. thân thuộc Những người có quan hệ họ hàng (nói khái quát). thân thương Thu hút được thiện cảm sâu sắc. thần tiên Thuộc về thế giới của thần và tiên; thường dùng để ví sự tốt đẹp đạt đến mức không gì sánh nổi. thân tình Có quan hệ mật thiết đằm thắm. thần tốc Hết sức nhanh chóng, nhanh chóng đến mức phi thường (thường nói về việc binh). thận trọng Hết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót. thân từ Bộ phận của từ, đảm nhận vai trò ý nghĩa từ vựng của từ. than vãn Kể lể dài dòng để phàn nàn. thẳng Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập. thăng Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian. tháng Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng. thang Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc. thằng Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh. thắng Nấu cho đường tan vào nước. thắng bại Được và thua. thăng bằng Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ. thẳng cánh Tỏ ra không chút nương nhẹ. thắng cảnh Phong cảnh đẹp nổi tiếng. thẳng đứng Thẳng theo chiều vuông góc với mặt đất, ngược đứng từ dưới lên. thẳng đuột Thẳng một đường, không có chỗ nào cong queo.