Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

buồn tình Buồn vì cảm thấy trống rỗng và không có việc gì làm, không biết làm gì. buồn tủi Buồn và cảm thấy tủi hổ, thương xót cho mình. buồng Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây. buông Để rời tay, không giữ nữa. bương Cây thuộc họ tre, thân to, thẳng và mỏng. bướng Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời. bướng bỉnh Ngoan cố, không chịu nghe lời người khác. buông thả Thả lỏng hoàn toàn, để cho tự do, không giữ gìn, hạn chế. buông tha Không giữ nữa mà để cho được tự do. buốt Có cảm giác tê tái, như thấm sâu vào tận xương, do đau hoặc rét gây nên. búp Chồi non của cây. bút Đồ dùng để viết hay để vẽ. bứt Tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác. bút chì Là một loại bút, ngòi làm bằng than chì, có thể dùng cục tẩy để tẩy được. bút lông Bút có ngòi làm bằng lông, thường dùng để vẽ. bút máy Một cây bút có chứa một bình mực, được đưa vào ngòi viết một cách tự động. bút mực Là cây viết bằng mực, không thể tẩy được. bứt rứt Day dứt, không yên lòng. bút sa gà chết Đã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa. bút vẽ Là bút danh hoặc chữ ký của nhà họa sĩ nào đó. ca Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại. cả Tất cả, không trừ một cá thể nào. cá Đánh cược, đố nhau có ăn thua. cà Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi.