Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tiền lẻ
Số tiền thuộc số lẻ, không phải số chẵn.
tiện nghi
Các thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày.
tiên nhân
Ông cha, tổ tiên.
tiền nong
Tiền nói chung.
tiên ông
Ông tiên.
tiền phong
Đi trước dẫn đường.
tiên phong
Đi đầu ra mặt trận.
tiên quyết
Cần phải giải quyết trước, cần phải có trước thì mới làm cái khác được.
tiên sinh
Từ tôn xưng người trên hay người đáng kính.
tiền tài
Tiền bạc của cải nói chung.
tiền tệ
Tiền bằng kim loại hoặc bằng giấy, dùng để trao đổi, mua bán nói chung.
tiến triển
Có tiến bộ và phát triển.
tiếng
Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết.
tiếng động
Tiếng phát ra do sự va chạm, nói chung.
tiếng hán
Là ngôn ngữ được sử dụng ở Trung Quốc.
tiếng hót
Tiếng của chim kêu.
tiếng kêu
Âm thanh phát ra từ mồm con vật.
tiếng nói
Tiếng của loài người phát ra thành lời, diễn đạt tư tưởng, tình cảm...
tiếng ồn
Âm thanh không mong muốn, âm thanh gây nhiễu loạn cho người nghe.
tiếng tăm
Lời nhận định, đánh giá, thường là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội.
tiếng việt
Ngôn ngữ của dân tộc Việt (Kinh), là ngôn ngữ chính thức của nước Việt Nam, có nhiều thanh điệu đơn âm, đa thanh, giàu tính biểu cảm.
tiếp
Nối liền.
tiếp cận
Ở gần, ở liền kề.
tiếp giáp
Liền kề, giáp nhau.