Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tích lũy Chứa chất cho nhiều lên. tích sự Việc, kết quả (thường dùng với ý phủ định). tích truyện Truyện, tích cũ (nói khái quát) tích tụ Tập trung chứa chất lại. tiếc Ân hận vì đã để mất, để lỡ. tiệc Bữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng. tiệc tùng Tiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách). tiệm Cửa hàng. tiêm Dùng vật có đầu nhọn để đưa chất gì vào người hay vào vật gì. tiềm ẩn Ngầm ẩn ở bên trong, chưa bộc lộ ra ngoài. tiềm năng Khả năng, năng lực tiềm tàng. tiên Nhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm. tiền Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán. tiến Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên. tiện Dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại. tiễn Đưa, từ giã người ra đi. tiền bạc Tiền để sử dụng, chi tiêu (nói khái quát). tiến bộ Có tư tưởng nhằm về hướng đi lên, có tính chất dân chủ, khoa học, quần chúng. tiên cảnh 1. Chỗ tiên ở. tiên chỉ Người có chức vị cao nhất về mặt tế lễ, hương ẩm ở trong dân làng, dưới chế độ cũ. tiền công Khoản tiền nhận được sau khi lao động. tiền của Tiền bạc và của cải nói chung. tiền đồ Con đường phía trước; dùng để chỉ tương lai, triển vọng. tiến hành Làm, được thực hiện.