Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thủy sinh Các loài thực vật và động vật sinh sống ở môi trường nước. thủy triều Hiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng. thuyên "Thuyên giảm" nói tắt. thuyền Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió. thuyền bè Từ chung chỉ các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt sông. thuyền rồng Thuyền chuyên để nhà vua đi. thuyết Giảng giải, làm cho người ta tin và nghe theo. thuyết phục Làm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo. tí Lượng, phần rất nhỏ. tì Để tay hoặc áp ngực lên để tựa vào. tị Tỏ ý ghen vì người khác được nhiều quyền lợi hơn mình. ti Tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ. tí hon Rất bé, rất nhỏ về hình thể. tỉ mỉ Hết sức cẩn thận, chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ. tị nạnh Suy bì hơn thiệt. ti tiện Nhỏ nhen, hèn hạ. tỉa Nhổ bớt, cắt bớt cho thưa, cho đỡ dày rậm. tia Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ. tía Có màu tím đỏ. tịch "Tịch thu" nói tắt. tích Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm. tích cóp Dành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên. tích cực Dùng hết sức mình để làm. tích góp Dành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên.