Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tiêu tan
Làm tan đi mất; tan đi mất.
tiêu thụ
Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).
tiều tụy
Có dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại.
tiêu xài
Tiêu tiền nói chung.
tím
Có màu ít nhiều giống màu của hoa cà hoặc thẫm hơn, màu của quả cà dái dê.
tim
Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu.
tìm
Cố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó).
tìm hiểu
Điều tra, xem xét để hiểu rõ.
tìm kiếm
Tìm cho thấy, cho có được (nói khái quát).
tìm ra
Phát hiện.
tìm thấy
Chỉ cái gì đó đã được tìm ra, tìm được.
tim tím
Hơi tím.
tín
Đức tính thủy chung, khiến người ta có thể trông cậy ở mình được.
tin
Có ý nghĩa cho là đúng sự thật, là có thật.
tin buồn
Tin về việc có người thân chết.
tin cẩn
Nói người đáng tin, có thể giao cho những việc hệ trọng.
tin cậy
Đáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào.
tin đồn
Tin truyền miệng, chưa chính xác.
tín ngưỡng
Sự tin tưởng vào một tôn giáo.
tin tức
Những việc xảy ra, vừa biết được.
tin tưởng
Đặt hết lòng tin vào.
tin tưởng rằng
Câu đầu trong mọi bản hiến pháp.
tỉnh
Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện.
tình
Sự yêu mến.