Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trai gái
Nói nam nữ quan hệ với nhau một cách không chính đáng.
trái khoáy
Ngược với lẽ thường, gây nên những hệ quả không tốt.
trái lại
Từ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.
trái nghĩa
Có nghĩa trái ngược nhau.
trải nghiệm
Lấy kinh nghiệm của một sự việc gì đó.
trái ngược
Chống nhau.
trái phép
Trái với điều được luật pháp cho phép làm.
trải qua
Đã từng qua.
trái xoan
Nói mặt hình bầu dục như quả xoan.
trái ý
Ngược với ý nghĩ, ý muốn.
trắm
Ống làm ngưng hơi rượu trong nồi cất rượu.
tràm
Cây mọc thành rừng trên đất phèn Nam Bộ và Trung Bộ, thân gỗ, vỏ trắng xốp, bong mảng, cành trắng nhạt, lá mọc cách hình dải thuôn, dày, cứng, lá non...
trám
Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dính để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau.
trạm
Nhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó.
trầm
Thấp và ấm.
trăm họ
Từ chỉ nhân dân trong nước thời phong kiến.
trăm năm
Từ dùng trong văn học cũ chỉ một đời người.
trầm ngư lạc nhạn
Ý nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.
trầm tư
Sự tĩnh lặng và tập trung của con người khi đang suy ngẫm, tìm hiểu.
trấn
Án ngữ, cản lối qua lại.
trán
Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày.
trăn
Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.
trân
Trơ trơ, không biết hổ thẹn.
trằn
Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm.