Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

trận Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh. tràn Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ. trần Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo. trần ai Cõi đời. trận đấu Cuộc thi, tỉ thí. trần gian Thế giới của con người trên mặt đất. trận mạc Việc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung. tràn ngập Đầy dẫy. trân quý Thể hiện tấm lòng yêu quý một cách sâu nặng. tràn trề Có nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài. trăn trở Lật đi lật lại. trằn trọc Trở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vì có điều phải lo nghĩ. trân trọng Tỏ ý quý, coi trọng. tràng Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau. trăng Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm. trang Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức... trắng Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi... tráng Dúng hoặc giội nước lần cuối cùng cho sạch. trạng "Trạng nguyên" nói tắt. trang bị Cung cấp cho mọi thứ cần thiết để có thể hoạt động. trắng chân Nói người suốt canh bạc không được ván nào. trang điểm Dùng son phấn, quần áo, đồ trang sức để làm cho vẻ người đẹp hẳn lên. trắng đục Trắng lờ lờ như sữa. trăng hoa Chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)