Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trận
Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh.
tràn
Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ.
trần
Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo.
trần ai
Cõi đời.
trận đấu
Cuộc thi, tỉ thí.
trần gian
Thế giới của con người trên mặt đất.
trận mạc
Việc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung.
tràn ngập
Đầy dẫy.
trân quý
Thể hiện tấm lòng yêu quý một cách sâu nặng.
tràn trề
Có nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài.
trăn trở
Lật đi lật lại.
trằn trọc
Trở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vì có điều phải lo nghĩ.
trân trọng
Tỏ ý quý, coi trọng.
tràng
Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
trăng
Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.
trang
Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức...
trắng
Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi...
tráng
Dúng hoặc giội nước lần cuối cùng cho sạch.
trạng
"Trạng nguyên" nói tắt.
trang bị
Cung cấp cho mọi thứ cần thiết để có thể hoạt động.
trắng chân
Nói người suốt canh bạc không được ván nào.
trang điểm
Dùng son phấn, quần áo, đồ trang sức để làm cho vẻ người đẹp hẳn lên.
trắng đục
Trắng lờ lờ như sữa.
trăng hoa
Chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)