Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tráng lệ Đẹp lộng lẫy (thường nói về công trình kiến trúc). trang lứa Lớp người cùng một lứa tuổi và trong cùng một môi trường sống, nói chung. trắng ngà Trắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp. trang nghiêm Có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính. trạng nguyên Người đỗ đầu khoa thi đình trong thời phong kiến. trắng phau Trắng trong không có vết. trang phục Cách ăn mặc. trang sức Làm đẹp và sang trọng hơn vẻ bên ngoài của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật quý, đẹp. trạng thái Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi. trắng tinh Trắng toàn một màu và rất sạch. trang trại Trại lớn có vườn và ruộng. trang trải Thu xếp cho ổn, thanh toán cho xong, thường nói về công nợ. trắng trẻo Trắng và xinh đẹp. trang trí Xếp đặt, bày biện cho đẹp. trăng tròn Trăng có hình rất tròn, vào những đêm giữa tháng âm lịch. trang trọng Tỏ ra hết sức trân trọng. trắng xóa Dạng viết khác của trắng xoá. tranh Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà. tránh Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau. tranh cãi Bàn cãi để phân rõ phải trái, đúng sai. tranh chấp Giành giật. tranh giành Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi. tranh luận Bàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải. trao Đưa tay, chuyển đến.