Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tráng lệ
Đẹp lộng lẫy (thường nói về công trình kiến trúc).
trang lứa
Lớp người cùng một lứa tuổi và trong cùng một môi trường sống, nói chung.
trắng ngà
Trắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp.
trang nghiêm
Có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính.
trạng nguyên
Người đỗ đầu khoa thi đình trong thời phong kiến.
trắng phau
Trắng trong không có vết.
trang phục
Cách ăn mặc.
trang sức
Làm đẹp và sang trọng hơn vẻ bên ngoài của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật quý, đẹp.
trạng thái
Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.
trắng tinh
Trắng toàn một màu và rất sạch.
trang trại
Trại lớn có vườn và ruộng.
trang trải
Thu xếp cho ổn, thanh toán cho xong, thường nói về công nợ.
trắng trẻo
Trắng và xinh đẹp.
trang trí
Xếp đặt, bày biện cho đẹp.
trăng tròn
Trăng có hình rất tròn, vào những đêm giữa tháng âm lịch.
trang trọng
Tỏ ra hết sức trân trọng.
trắng xóa
Dạng viết khác của trắng xoá.
tranh
Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà.
tránh
Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.
tranh cãi
Bàn cãi để phân rõ phải trái, đúng sai.
tranh chấp
Giành giật.
tranh giành
Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi.
tranh luận
Bàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải.
trao
Đưa tay, chuyển đến.