Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tượng
Tên một quân bài tam cúc có vẽ hình con voi.
tương ái
Thương yêu nhau.
tưởng chừng
Tưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải)
tương đối
Có so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.
tương đồng
Giống nhau (bên cạnh những cái khác nhau)
tương đương
Có giá trị ngang nhau.
tương giao
Chỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau.
tương hỗ
Qua lại lẫn nhau.
tương lai
Thời gian tới, thời gian về sau này.
tướng lĩnh
Cấp tướng chỉ huy nói chung.
tướng mạo
Vẻ mặt và dáng người.
tưởng nhớ
Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thiết tha, thương cảm.
tương phản
Trái nhau.
tưởng rằng
Nghĩ là, cho là như vậy (nhưng có thể không đúng).
tướng sĩ
Võ quan nói chung.
tương tác
Tác động qua lại lẫn nhau.
tường tận
Rõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết.
tương tàn
Làm hại lẫn nhau.
tương thân
Thân thuộc với nhau.
tương thân tương ái
Tương là cùng.
tương thích
Phù hợp, thích hợp, tương ứng với nhau.
tương tri
Nói bạn bè thân thiết.
tương trợ
Giúp đỡ lẫn nhau.
tượng trưng
Lấy một sự vật cụ thể để chỉ một cái gì đó thường có tính trừu tượng.