Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tượng Tên một quân bài tam cúc có vẽ hình con voi. tương ái Thương yêu nhau. tưởng chừng Tưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải) tương đối Có so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình. tương đồng Giống nhau (bên cạnh những cái khác nhau) tương đương Có giá trị ngang nhau. tương giao Chỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau. tương hỗ Qua lại lẫn nhau. tương lai Thời gian tới, thời gian về sau này. tướng lĩnh Cấp tướng chỉ huy nói chung. tướng mạo Vẻ mặt và dáng người. tưởng nhớ Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thiết tha, thương cảm. tương phản Trái nhau. tưởng rằng Nghĩ là, cho là như vậy (nhưng có thể không đúng). tướng sĩ Võ quan nói chung. tương tác Tác động qua lại lẫn nhau. tường tận Rõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết. tương tàn Làm hại lẫn nhau. tương thân Thân thuộc với nhau. tương thân tương ái Tương là cùng. tương thích Phù hợp, thích hợp, tương ứng với nhau. tương tri Nói bạn bè thân thiết. tương trợ Giúp đỡ lẫn nhau. tượng trưng Lấy một sự vật cụ thể để chỉ một cái gì đó thường có tính trừu tượng.