Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tương truyền
Nói dân gian truyền nhau từ đời trước lại.
tương tư
Nhớ da diết không lúc nào nguôi (thường là với người yêu).
tương tự
Có một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau.
tưởng tượng
Khả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.
tương ứng
Đáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình).
tương xứng
Có quan hệ cân đối về giá trị.
tuột
Tháo, cởi ra khỏi người.
tuốt
Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra.
túp
Nhà nhỏ và thấp thường lợp bằng tranh.
tụt
Xê dịch từ trên xuống dưới.
tửu
Rượu (thtục).
tựu
Tụ lại ở một nơi, một chỗ.
tựu trường
Nói học sinh tập trung tại trường vào ngày khai giảng.
tụy
Tuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày.
tuy
Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra.
tùy
Theo, căn cứ vào, phụ thuộc vào.
tuy nhiên
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra trước đó, nhưng cần nêu để bổ sung.
tuy rằng
Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra.
tùy thuộc
Tuỳ theo điều kiện nào đó.
tùy tiện
Tiện đâu làm đó, theo ý muốn riêng của mình, không có nguyên tắc nào cả, không kể tình hình khách quan và chủ quan ra sao.
tùy tục
Theo phong tục địa phương.
tuyến
Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể.
tuyển
Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra.
tuyển chọn
Chọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát)