Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tương truyền Nói dân gian truyền nhau từ đời trước lại. tương tư Nhớ da diết không lúc nào nguôi (thường là với người yêu). tương tự Có một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau. tưởng tượng Khả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên. tương ứng Đáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình). tương xứng Có quan hệ cân đối về giá trị. tuột Tháo, cởi ra khỏi người. tuốt Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra. túp Nhà nhỏ và thấp thường lợp bằng tranh. tụt Xê dịch từ trên xuống dưới. tửu Rượu (thtục). tựu Tụ lại ở một nơi, một chỗ. tựu trường Nói học sinh tập trung tại trường vào ngày khai giảng. tụy Tuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày. tuy Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra. tùy Theo, căn cứ vào, phụ thuộc vào. tuy nhiên Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra trước đó, nhưng cần nêu để bổ sung. tuy rằng Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra. tùy thuộc Tuỳ theo điều kiện nào đó. tùy tiện Tiện đâu làm đó, theo ý muốn riêng của mình, không có nguyên tắc nào cả, không kể tình hình khách quan và chủ quan ra sao. tùy tục Theo phong tục địa phương. tuyến Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể. tuyển Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra. tuyển chọn Chọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát)