Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tuyết
Nước đóng băng và kết tinh mà rơi như mưa.
tuyệt
Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn.
tuyệt đối
Hoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả.
tuyệt giao
Nói hai nước cắt đứt quan hệ ngoại giao với nhau.
tuyệt hảo
Tốt đến cực điểm (cũ).
tuyệt trần
Không có gì bì kịp ở trên đời.
tuyệt vời
Đạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được.
tuyệt vọng
Mất hết, không còn hi vọng gì nữa.
tỷ
Nghìn lần triệu.
tỷ lệ
Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hay giảm bấy nhiêu lần (tỷ lệ thuận...
ứ
Tht Từ tỏ ý không bằng lòng.
ừ
Tỏ sự đồng ý.
ụ
Mô đất cao.
ủ
Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm nguội dần để tăng độ dẻo.
ù
Thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ trong bài tổ tôm, tài bàn,….
ú
Bụ bẫm, phương phi.
u ám
Tối tăm, không nhìn thấy gì cả.
u minh
Âm phủ và dương gian (nói khái quát)
u sầu
Buồn bã, sầu muộn.
ưa
1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả.
ứa
. Có nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được.
úa
1. (Lá cây) héo đi, vàng đi.
ưa chuộng
Thích dùng hơn những cái khác, thường là cùng loại.
ưa thích
Thích hơn những cái khác.