Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
uất
Tức giận lắm, đến mức cảm thấy không còn chịu nổi nữa, nhưng vẫn phải cố nén lại trong lòng.
ục
Đấm mạnh.
ức
Tức tối lắm mà đành phải nén chịu, không làm gì được.
ủi
Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng).
um
Dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng.
um tùm
Rậm rạp, sum sê.
ửng
Có màu đỏ hồng lên, trông thích mắt.
ung
Nhọt lớn, thường gây đau nhiều hoặc nguy hiểm cho tính mạng.
úng
Úng thuỷ (nói tắt).
ưng
Bằng lòng, cảm thấy thích vì phù hợp với mình.
ứng
Cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau.
ứng chiến
Chiến đấu đánh trả đối phương.
ứng cứu
Cứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau lúc gặp nạn.
ung dung
Có cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm gì.
ứng đối
Đối đáp nhanh.
ủng hộ
Giúp đỡ bằng vật chất, tinh thần nhằm chia sẻ những khó nhọc, mất mát, đau thương.
ứng nghiệm
Có hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v.
ứng phó
Đối phó nhanh nhạy, kịp thời với những tình huống mới, bất ngờ.
ứng xử
Thể hiện thái độ, hành động thích hợp trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác.
ưng ý
Cảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình.
ước
Cầu mong điều biết là rất khó hoặc không hiện thực.
ước ao
Ước có được, đạt được điều gì một cách thiết tha.
ước lượng
Đoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác.
ước mơ
Mong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.