Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ước mong
Mong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết.
ước nguyện
Điều mong muốn tha thiết.
ước vọng
Điều mong mỏi.
ươm
Gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác.
ươn
Không còn tươi, đã chớm có mùi hôi.
uốn
Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó.
uốn cong
Là hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lại.
uốn dẻo
Làm động tác uốn mình một cách mềm mại, khéo léo, trông đẹp mắt.
uốn éo
Cố ý làm cho ra vẻ mềm mại, dịu dàng, nhưng hơi quá đáng, trông không tự nhiên.
uốn khúc
Uốn cong thành từng khúc, từng đoạn.
uốn lượn
Uốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát)
uốn nắn
Nắn lại cho có hình dáng như ý muốn (nói khái quát)
uốn quanh
Lượn thành vòng.
uống
Đưa nước hay chất lỏng vào miệng rồi nuốt.
uổng
Để mất đi một cách đáng tiếc do đã không được dùng một cách có ích.
ương
Gàn, khăng khăng theo ý mình, không chịu nghe ai.
ương bướng
Bướng bỉnh, cứ làm theo ý mình (nói khái quát).
uống nước nhớ nguồn
Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,...
uổng phí
Bỏ phí mất đi, chẳng được ích lợi gì (nói khái quát)
ướp
Để một vật có hương thơm lẫn với một vật khác rồi đậy kín để vật sau cũng được thơm.
ướt
Có thấm nước hay có nước trên bề mặt.
úp
Lật trở bề mặt xuống dưới.
út
Sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà.
ưu
Lo, lo lắng phiền não.