Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ước mong Mong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết. ước nguyện Điều mong muốn tha thiết. ước vọng Điều mong mỏi. ươm Gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác. ươn Không còn tươi, đã chớm có mùi hôi. uốn Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó. uốn cong Là hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lại. uốn dẻo Làm động tác uốn mình một cách mềm mại, khéo léo, trông đẹp mắt. uốn éo Cố ý làm cho ra vẻ mềm mại, dịu dàng, nhưng hơi quá đáng, trông không tự nhiên. uốn khúc Uốn cong thành từng khúc, từng đoạn. uốn lượn Uốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát) uốn nắn Nắn lại cho có hình dáng như ý muốn (nói khái quát) uốn quanh Lượn thành vòng. uống Đưa nước hay chất lỏng vào miệng rồi nuốt. uổng Để mất đi một cách đáng tiếc do đã không được dùng một cách có ích. ương Gàn, khăng khăng theo ý mình, không chịu nghe ai. ương bướng Bướng bỉnh, cứ làm theo ý mình (nói khái quát). uống nước nhớ nguồn Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,... uổng phí Bỏ phí mất đi, chẳng được ích lợi gì (nói khái quát) ướp Để một vật có hương thơm lẫn với một vật khác rồi đậy kín để vật sau cũng được thơm. ướt Có thấm nước hay có nước trên bề mặt. úp Lật trở bề mặt xuống dưới. út Sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà. ưu Lo, lo lắng phiền não.