Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ưu ái
Lo lắng việc nước và yêu dân.
ưu tiên
). Đặc biệt trước những đối tượng khác, vì được coi trọng hơn.
úy
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của uý..
uy
Sức mạnh, quyền lực khiến người khác phải nể phục.
ủy
Giao phó cho ai đó một việc.
ủy ban
Tổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.
uy lực
Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục.
ủy mị
Có những biểu hiện yếu đuối về tình cảm, tinh thần.
uy nghi
Bề ngoài oai vệ.
uy nghiêm
Có dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính.
uy quyền
Quyền lực lớn khiến người ta phải nể sợ, tôn kính.
uy thế
Quyền lực làm cho người khác phải e sợ.
uy tín
Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người.
uỵch
Có âm thanh như tiếng ngã hay tiếng đấm mạnh.
uyên
Uyên ương (nói tắt)
uyên bác
Xem uyên thâm.
và
Từ dùng để nối hai từ, hai mệnh đề để thêm ý.
vạ
Tai họa ở đâu bỗng dưng đến với người nào.
va
Chạm mạnh.
vá
Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn.
vả
Tát mạnh (thường vào miệng).
va chạm
Va vào nhau (nói khái quát)
vạ lây
Bị mắc phải tai hoạ một cách oan uổng.
vác
Mang một vật nặng đặt trên vai.