Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ưu ái Lo lắng việc nước và yêu dân. ưu tiên ). Đặc biệt trước những đối tượng khác, vì được coi trọng hơn. úy Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của uý.. uy Sức mạnh, quyền lực khiến người khác phải nể phục. ủy Giao phó cho ai đó một việc. ủy ban Tổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó. uy lực Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục. ủy mị Có những biểu hiện yếu đuối về tình cảm, tinh thần. uy nghi Bề ngoài oai vệ. uy nghiêm Có dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính. uy quyền Quyền lực lớn khiến người ta phải nể sợ, tôn kính. uy thế Quyền lực làm cho người khác phải e sợ. uy tín Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người. uỵch Có âm thanh như tiếng ngã hay tiếng đấm mạnh. uyên Uyên ương (nói tắt) uyên bác Xem uyên thâm. và Từ dùng để nối hai từ, hai mệnh đề để thêm ý. vạ Tai họa ở đâu bỗng dưng đến với người nào. va Chạm mạnh. vá Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn. vả Tát mạnh (thường vào miệng). va chạm Va vào nhau (nói khái quát) vạ lây Bị mắc phải tai hoạ một cách oan uổng. vác Mang một vật nặng đặt trên vai.