Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vạc
Giát (giường); cũng dùng để chỉ giường có giát tre, gỗ.
vách
Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh.
vạch
Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất.
vách đá
Là những ngọn đá nằm ở cạnh các chân núi.
vãi
Ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ).
vái
Hành động chắp hai bàn tay lại với nhau và cúi đầu.
vải
Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được.
vai
Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng.
vại
Đồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu.
vài
Số lượng ít, ước chừng hai ba.
vai trò
Tác dụng, chức năng trong sự hoạt động, sự phát triển của cái gì đó.
vằm
Chặt, bổ xuống đều tay, liên tục, làm cho nhỏ, tơi ra.
văn
Thuật viết những bài viết, cuốn sách và bài khác.
van
Nắp điều khiển hơi hoặc nước thoát ra theo một chiều.
ván
Đồ gỗ làm thành tấm, kê cao, dùng để nằm.
vần
Câu thơ.
vấn
Quấn thành vòng.
vẫn
Không thay đổi, tiếp tục tiếp diễn của hành động, trạng thái hay tính chất nào đó ở thời điểm đang nói đến.
vạn
Làng của những người thuyền chài, thường ở trên mặt sông.
vặn
Xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau.
vân
Một thứ lụa có hoa.
vận
Đưa hết sức lực ra làm việc gì.
vãn
Sắp hết người; Sắp tàn.
văn bản
Là một đồ vật gì đó để làm ghi chép lại một thông tin gì đó đó với mục đích truyền lại cho hậu thế.