Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

văn chương Lời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung. vận chuyển Làm chuyển dời nhiều vật nặng đi xa bằng phương tiện hoặc bằng sức súc vật. vận dụng Đem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn. văn đàn Lĩnh vực của các nhà văn trong nước. vấn đề Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết. vận động Hoạt động thay đổi tư thế hay vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể (khái quát, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khỏe). vẩn đục Ở trạng thái có nhiều gợn bẩn nổi lên, không trong lắng. văn hiến Truyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp của một dân tộc. văn hóa Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử. vận mệnh Số phận thay đổi (lên xuống, sướng khổ, may mắn) của một con người sống trong một khoảng thời gian nhất định. văn minh Có những đặc trưng của, của nền văn hoá phát triển cao. văn phòng Bộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan. văn phòng phẩm Đồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát). vạn sự Mọi điều, mọi sự. vạn sự như ý Là lời chúc trong Tết có ý nghĩa là ước gì được đấy. vận tải Chuyên chở người hoặc đồ vật trên quãng đường tương đối dài. văn thơ Văn xuôi và thơ nói chung. vần thơ Câu thơ. vận tốc Lượng mà lường sự thay đổi của vị trí khi thời gian trôi. văn tự Giấy tờ do hai bên thỏa thuận ký kết trong việc mua bán. vận vào Ý nói lời nào cũng như ám chỉ vào mình. vạn vật Mọi vật trong tự nhiên (nói khái quát). vặn vẹo Uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau. vàng Nguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại quý.