Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
văn chương
Lời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung.
vận chuyển
Làm chuyển dời nhiều vật nặng đi xa bằng phương tiện hoặc bằng sức súc vật.
vận dụng
Đem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn.
văn đàn
Lĩnh vực của các nhà văn trong nước.
vấn đề
Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết.
vận động
Hoạt động thay đổi tư thế hay vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể (khái quát, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khỏe).
vẩn đục
Ở trạng thái có nhiều gợn bẩn nổi lên, không trong lắng.
văn hiến
Truyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp của một dân tộc.
văn hóa
Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.
vận mệnh
Số phận thay đổi (lên xuống, sướng khổ, may mắn) của một con người sống trong một khoảng thời gian nhất định.
văn minh
Có những đặc trưng của, của nền văn hoá phát triển cao.
văn phòng
Bộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.
văn phòng phẩm
Đồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát).
vạn sự
Mọi điều, mọi sự.
vạn sự như ý
Là lời chúc trong Tết có ý nghĩa là ước gì được đấy.
vận tải
Chuyên chở người hoặc đồ vật trên quãng đường tương đối dài.
văn thơ
Văn xuôi và thơ nói chung.
vần thơ
Câu thơ.
vận tốc
Lượng mà lường sự thay đổi của vị trí khi thời gian trôi.
văn tự
Giấy tờ do hai bên thỏa thuận ký kết trong việc mua bán.
vận vào
Ý nói lời nào cũng như ám chỉ vào mình.
vạn vật
Mọi vật trong tự nhiên (nói khái quát).
vặn vẹo
Uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau.
vàng
Nguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại quý.