Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vắng
Yên lặng, không có tiếng động.
vẳng
Có tiếng từ xa đưa lại.
văng
Thình lình lìa khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh.
vang
Loại dây leo, lá có vị chua ăn được, dùng nấu canh chua.
vâng
Tuân theo.
vầng
Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn.
váng
Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người.
vàng bạc
Vàng và bạc (nói khái quát); thường dùng để chỉ những thứ quý giá.
vang danh
Có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.
vang dội
Vang và dội lên mạnh mẽ, truyền đi rất xa, rất rộng.
vâng lời
Vâng theo lời của người trên.
vắng mặt
Diễn tả sự không có mặt, không có người.
vàng mười
Vàng nguyên chất.
vằng vặc
Rất sáng, không một chút gợn, khiến có thể nhìn rõ các vật.
vắng vẻ
Vắng, không có người (nói khái quát).
vang vọng
Là từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường được sử dụng để diễn tả âm thanh, tuy nhiên nó không chỉ giới h...
vành
Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật.
vành khuyên
Chim nhỏ thuộc bộ sẻ, lông màu xanh nhạt, mắt có vành lông trắng hình khuyên, ăn sâu bọ.
vào
Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam.
vào cầu
Ví việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng.
vào khoảng
Ước chừng.
vấp
Gặp khó khăn.
vấp ngã
Thất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết.
vặt
Làm cho lông, lá đứt rời ra bằng cách nắm giật mạnh.