Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

vắng Yên lặng, không có tiếng động. vẳng Có tiếng từ xa đưa lại. văng Thình lình lìa khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh. vang Loại dây leo, lá có vị chua ăn được, dùng nấu canh chua. vâng Tuân theo. vầng Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn. váng Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người. vàng bạc Vàng và bạc (nói khái quát); thường dùng để chỉ những thứ quý giá. vang danh Có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến. vang dội Vang và dội lên mạnh mẽ, truyền đi rất xa, rất rộng. vâng lời Vâng theo lời của người trên. vắng mặt Diễn tả sự không có mặt, không có người. vàng mười Vàng nguyên chất. vằng vặc Rất sáng, không một chút gợn, khiến có thể nhìn rõ các vật. vắng vẻ Vắng, không có người (nói khái quát). vang vọng Là từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường được sử dụng để diễn tả âm thanh, tuy nhiên nó không chỉ giới h... vành Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật. vành khuyên Chim nhỏ thuộc bộ sẻ, lông màu xanh nhạt, mắt có vành lông trắng hình khuyên, ăn sâu bọ. vào Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam. vào cầu Ví việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng. vào khoảng Ước chừng. vấp Gặp khó khăn. vấp ngã Thất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết. vặt Làm cho lông, lá đứt rời ra bằng cách nắm giật mạnh.