Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tung tăng
Nói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại.
tung tích
Dấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.
từng trải
Có nhiều kinh nghiệm vì hiểu biết qua nhiều việc.
tước
Dùng sức mạnh hay quyền lực lấy đi, không cho sử dụng.
tước đoạt
Tước và chiếm lấy.
tươi
Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn.
tưới
Đổ nước, phun nước ra cho ướt đều.
tuổi
Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người.
tuổi già
Thời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi.
tươi mát
Tươi và dịu mát, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.
tuổi tác
Tuổi của con người (nói khái quát).
tươi tắn
Tươi, ánh lên niềm vui, trông thích mắt.
tuổi thơ
Tuổi còn nhỏ, còn non dại.
tưới tiêu
Đưa nước vào và làm thoát nước đi theo nhu cầu sinh trưởng của cây trồng (nói khái quát).
tươi tốt
Nói cây cối xanh đẹp.
tuổi trẻ
Thời kỳ thanh thiếu niên.
tươm
Rỉ ra, chảy ra.
tươm tất
Có đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng.
tuôn
Di chuyển từ trong ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục.
tưởng
Nghĩ và tin chắc (điều thật ra không phải).
tường
Biết rõ, hiểu rõ.
tương
Dùng bừa bãi (thtục).
tướng
Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi (hàm ý vui đùa, suồng sã).
tuồng
Bộ tịch, trò trống.