Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tục lệ Những điều quy định, nếp sống từ lâu đời đã thành thói quen. tục ngữ Câu nói tóm tắt kinh nghiệm của người đời và thường được kể ra trong cuộc giao tế của xã hội. Thường là dạng thơ Việt Nam (lục bát, song thất lục bát,... tức nước vỡ bờ Nếu sự chịu đựng của con người đến giới hạn, họ sẽ sẵn sàng phản kháng một cách quyết liệt. tục tằn Thô lỗ, thiếu lịch sự trong lời nói, cử chỉ. tức tối Bực bội vì ghen ghét. túc trái Nợ từ kiếp trước, theo Phật giáo. tục tử Kẻ tầm thường, thô bỉ. tủi Buồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình. túi Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người. tụi Bọn nhiều người (thtục). tủi nhục Thương thân và cảm thấy thấp kém. túi tiền Khả năng chi tiêu tính toán theo của có trong tay. túm Nắm chặt. tụm Tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau. tùm Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối. tụng Đọc đi đọc lại nhiều lần. tung . Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả. từng Cũ Tầng. tùng Cây thông. túng Bế tắc, gặp khó khăn. tưng bừng Ồn ào, làm náo động cả xung quanh. tung hoành Nói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục. tùng lâm Rừng rậm; thường dùng để chỉ nơi tu hành đạo Phật. túng quẫn Túng thiếu và khó giải quyết.