Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tục lệ
Những điều quy định, nếp sống từ lâu đời đã thành thói quen.
tục ngữ
Câu nói tóm tắt kinh nghiệm của người đời và thường được kể ra trong cuộc giao tế của xã hội. Thường là dạng thơ Việt Nam (lục bát, song thất lục bát,...
tức nước vỡ bờ
Nếu sự chịu đựng của con người đến giới hạn, họ sẽ sẵn sàng phản kháng một cách quyết liệt.
tục tằn
Thô lỗ, thiếu lịch sự trong lời nói, cử chỉ.
tức tối
Bực bội vì ghen ghét.
túc trái
Nợ từ kiếp trước, theo Phật giáo.
tục tử
Kẻ tầm thường, thô bỉ.
tủi
Buồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình.
túi
Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.
tụi
Bọn nhiều người (thtục).
tủi nhục
Thương thân và cảm thấy thấp kém.
túi tiền
Khả năng chi tiêu tính toán theo của có trong tay.
túm
Nắm chặt.
tụm
Tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau.
tùm
Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.
tụng
Đọc đi đọc lại nhiều lần.
tung
. Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả.
từng
Cũ Tầng.
tùng
Cây thông.
túng
Bế tắc, gặp khó khăn.
tưng bừng
Ồn ào, làm náo động cả xung quanh.
tung hoành
Nói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục.
tùng lâm
Rừng rậm; thường dùng để chỉ nơi tu hành đạo Phật.
túng quẫn
Túng thiếu và khó giải quyết.