Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tự ti
Tự cho mình là hèn kém hơn người.
tự tin
Tin vào bản thân mình.
tư tình
Tình riêng thiên vị hoặc bất chính.
tự tôn
Tự mình coi trọng mình.
từ tốn
Ph. Chậm một cách bình tĩnh, lịch sự hoặc có lễ độ.
tự trọng
Coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình.
từ từ
Thong thả.
tu từ
Thuộc về tu từ học, có tính chất của tu từ học.
tù túng
Gò bó, không được thoải mái.
tư tưởng
Quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội (nói tổng quát).
tự vệ
Tự mình giữ lấy mình, chống lại sự xâm phạm của kẻ khác.
tử vi
Loài cây có hoa nhỏ màu hồng mọc thành chùm.
tự xưng
Tự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình.
tựa
Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó.
túa
Kéo nhau ra đến nơi nào đó cùng một lúc rất đông, không có trật tự.
tủa
Tuôn ra.
tua
Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp.
tuần
Khoảng thời gian bằng bảy ngày.
tuân
Vâng theo.
tuân theo
Hành động làm theo những gì được yêu cầu, mệnh lệnh, quy tắc, luật lệ hoặc chỉ dẫn.
tuân thủ
Giữ và làm đúng theo điều đã quy định.
tục
Thói quen lâu đời.
tức
Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt.
tức giận
Tức và rất giận (nói khái quát).