Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tự ti Tự cho mình là hèn kém hơn người. tự tin Tin vào bản thân mình. tư tình Tình riêng thiên vị hoặc bất chính. tự tôn Tự mình coi trọng mình. từ tốn Ph. Chậm một cách bình tĩnh, lịch sự hoặc có lễ độ. tự trọng Coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình. từ từ Thong thả. tu từ Thuộc về tu từ học, có tính chất của tu từ học. tù túng Gò bó, không được thoải mái. tư tưởng Quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội (nói tổng quát). tự vệ Tự mình giữ lấy mình, chống lại sự xâm phạm của kẻ khác. tử vi Loài cây có hoa nhỏ màu hồng mọc thành chùm. tự xưng Tự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình. tựa Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó. túa Kéo nhau ra đến nơi nào đó cùng một lúc rất đông, không có trật tự. tủa Tuôn ra. tua Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp. tuần Khoảng thời gian bằng bảy ngày. tuân Vâng theo. tuân theo Hành động làm theo những gì được yêu cầu, mệnh lệnh, quy tắc, luật lệ hoặc chỉ dẫn. tuân thủ Giữ và làm đúng theo điều đã quy định. tục Thói quen lâu đời. tức Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt. tức giận Tức và rất giận (nói khái quát).