Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cố định
Làm cho ở vào trạng thái cố định.
cố đô
Kinh đô cũ.
cơ đồ
Cơ nghiệp; sự nghiệp xây dựng được.
cô độc
Chỉ có một mình, không có ai bên cạnh.
cô đơn
^((xem từ nguyên 1)) Chỉ có một mình, không có nơi nương tựa.
cổ động
Dùng những hình thức như nói chuyện, báo cáo, sách báo, tranh ảnh, truyền đơn, phát thanh, chiếu bóng, để phổ biến trong quần chúng những kiến thức, n...
cô đọng
Ngắn gọn nhưng đủ ý.
cô đồng
Người đứng ra hầu đồng, liên kết với thần linh.
cô gái
Từ để chỉ người phụ nữ trẻ.
cố gắng
Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm việc gì (nói khái quát).
co giãn
Có thể ngắn đi hoặc dài ra.
cô giáo
Người phụ nữ, đàn bà làm công việc giảng dạy.
cơ giới
Các loại trang bị cơ động và tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép...
có hiếu
Rất mực trọn vẹn bổn phận làm con đối với cha mẹ.
cơ học
Môn học nghiên cứu sự chuyển động và sự cân bằng của các vật thể.
cơ hội
Dịp thích đáng để thành công.
cổ họng
Phần của khí quản, thực quản ở bên trong cổ.
cố hữu
Sẵn có từ lâu.
có ích
Rất có tác dụng.
cổ kính
Rất cổ với vẻ uy nghi.
có lợi
Mang những yếu tố làm tăng quyền lợi của cá nhân được nói đến.
có lòng
Có lòng tốt, sẵn lòng giúp đỡ người khác.
cơ mà
Nhưng mà (dùng trong lời nói hằng ngày).
có mặt
Là một hành động xuất hiện tại một chỗ nào đó.