Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

cớ Lí do trực tiếp của việc làm. cố Đt. Từ tôn xưng người già. cổ Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục. co Gập tay hoặc chân vào, tự thu gọn thân hình lại. Ngồi co chân lên ghế. Tay duỗi tay co. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tục ngữ). cọ Áp vào và chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác. cỏ Loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất. cộ Một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ và ở miền nú... cò Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước. cỡ Độ lớn nhỏ. cỗ Những món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng. có ăn Đủ ăn, không túng thiếu. cờ bạc Các trò chơi ăn thua bằng tiền (nói khái quát). cơ bản ^((xem từ nguyên 1)). cơ bắp Bắp thịt; cũng dùng để chỉ công việc, hoạt động thiên về sức mạnh chân tay. cô bé Em gái nhỏ tuổi. có chí thì nên Có kiên trì, nhẫn nại theo đuổi một mục đích lớn lao, hoặc một điều gì tốt đẹp thì tất thành công. có chồng Nói người phụ nữ đã có kết duyên. có chửa Người phụ nữ đang mang thai. cố công Gắng sức bền bỉ. có của Tương đối giàu có. cơ cực Đói khổ, vất vả đến cùng cực. cô dâu Cô gái lấy chồng trong ngày làm lễ cưới. cổ điển Lề lối cũ, đã có rất lâu từ trước; đối lập với hiện đại. có điều Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một ý bổ sung quan trọng, thường làm giảm điều vừa nói đến.