Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cớ
Lí do trực tiếp của việc làm.
cố
Đt. Từ tôn xưng người già.
cổ
Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục.
co
Gập tay hoặc chân vào, tự thu gọn thân hình lại. Ngồi co chân lên ghế. Tay duỗi tay co. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tục ngữ).
cọ
Áp vào và chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác.
cỏ
Loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất.
cộ
Một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ và ở miền nú...
cò
Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước.
cỡ
Độ lớn nhỏ.
cỗ
Những món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng.
có ăn
Đủ ăn, không túng thiếu.
cờ bạc
Các trò chơi ăn thua bằng tiền (nói khái quát).
cơ bản
^((xem từ nguyên 1)).
cơ bắp
Bắp thịt; cũng dùng để chỉ công việc, hoạt động thiên về sức mạnh chân tay.
cô bé
Em gái nhỏ tuổi.
có chí thì nên
Có kiên trì, nhẫn nại theo đuổi một mục đích lớn lao, hoặc một điều gì tốt đẹp thì tất thành công.
có chồng
Nói người phụ nữ đã có kết duyên.
có chửa
Người phụ nữ đang mang thai.
cố công
Gắng sức bền bỉ.
có của
Tương đối giàu có.
cơ cực
Đói khổ, vất vả đến cùng cực.
cô dâu
Cô gái lấy chồng trong ngày làm lễ cưới.
cổ điển
Lề lối cũ, đã có rất lâu từ trước; đối lập với hiện đại.
có điều
Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một ý bổ sung quan trọng, thường làm giảm điều vừa nói đến.