Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

chương trình Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định. chuột Thú thuộc bộ Gặp nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch. chuột chù Động vật ăn sâu bọ cỡ nhỏ, hình dạng như chuột nhưng mõm dài, đuôi ngắn, tiết mùi hôi. chuột sa chĩnh gạo Ví trường hợp bỗng nhiên gặp được nơi sung sướng, được hưởng cảnh sung túc, nhàn hạ. chụp Úp lên. chụp ảnh Ghi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh. chút Lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi. chuyển Có sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái cũ nữa. chuyền Đưa một vật từ người này sang người khác. chuyến Lần xảy ra một sự việc gì quan trọng hoặc không bình thường. chuyên Chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì. chuyện Như nói chuyện. chuyển biến Biến đổi sang trạng thái khác với trước (thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của con người, và theo hướng tích cực) chuyên cần Chăm chỉ, miệt mài đều đặn với công việc. chuyên dụng Chỉ dùng riêng cho những công việc có mục đích nhất định. chuyên dùng Chỉ dùng riêng cho những công việc có mục đích nhất định. chuyên đề Vấn đề chuyên môn được nghiên cứu riêng biệt, có giới hạn chính xác và tương đối hẹp. chuyển động Thay đổi vị trí theo thời gian. chuyển hướng Xoay sang hướng khác. chuyên quyền Chuyên chế, tự ý quyết định mọi việc không tham chiếu ý kiến của tập thể, cá nhân khác để đảm bảo tính dân chủ. có Sở hữu. cô Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi). cờ Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám... cơ Điều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh.