Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chương trình
Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định.
chuột
Thú thuộc bộ Gặp nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch.
chuột chù
Động vật ăn sâu bọ cỡ nhỏ, hình dạng như chuột nhưng mõm dài, đuôi ngắn, tiết mùi hôi.
chuột sa chĩnh gạo
Ví trường hợp bỗng nhiên gặp được nơi sung sướng, được hưởng cảnh sung túc, nhàn hạ.
chụp
Úp lên.
chụp ảnh
Ghi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh.
chút
Lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi.
chuyển
Có sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái cũ nữa.
chuyền
Đưa một vật từ người này sang người khác.
chuyến
Lần xảy ra một sự việc gì quan trọng hoặc không bình thường.
chuyên
Chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì.
chuyện
Như nói chuyện.
chuyển biến
Biến đổi sang trạng thái khác với trước (thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của con người, và theo hướng tích cực)
chuyên cần
Chăm chỉ, miệt mài đều đặn với công việc.
chuyên dụng
Chỉ dùng riêng cho những công việc có mục đích nhất định.
chuyên dùng
Chỉ dùng riêng cho những công việc có mục đích nhất định.
chuyên đề
Vấn đề chuyên môn được nghiên cứu riêng biệt, có giới hạn chính xác và tương đối hẹp.
chuyển động
Thay đổi vị trí theo thời gian.
chuyển hướng
Xoay sang hướng khác.
chuyên quyền
Chuyên chế, tự ý quyết định mọi việc không tham chiếu ý kiến của tập thể, cá nhân khác để đảm bảo tính dân chủ.
có
Sở hữu.
cô
Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi).
cờ
Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám...
cơ
Điều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh.