Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chứng kiến
Dự và công nhận bằng sự có mặt.
chứng minh
Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng.
chừng mực
Mức độ vừa phải.
chúng ta
Chỉ nhóm người bao gồm cả đối tượng đang trò chuyện, khác với "chúng tôi" gồm một nhóm người không bao gồm đối tượng đang trò chuyện.
chung thủy
Trước sau như một, không thay đổi.
chung tình
Có mối tình đúc kết lại một nơi.
chứng tỏ
Tỏ cho thấy rõ điều gì đó một cách có căn cứ.
chúng tôi
Chỉ một nhóm người đang nói với ai khác.
chước
Miễn, giảm điều đáng lẽ phải làm theo xã giao, tục lệ, v.v.
chuốc
Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị.
chuộc
Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.
chuỗi
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
chuối
Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng.
chuôm
Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.
chuồn
Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác.
chuồn chuồn
Loài sâu bọ cánh rất mỏng, thân chia làm ba phần, có đuôi dài.
chướng
Trái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu.
chuộng
Thích dùng hơn thứ khác.
chuồng
Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật.
chường
Cố ý để lộ ra trước mọi người cho ai cũng thấy, tuy đáng lẽ nên ẩn đi, giấu đi (hàm ý coi khinh). Không biết xấu còn chường mặt ra đấy.
chương
Phần của sách có nội dung tương đối trọn vẹn.
chuông
Nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ t...
chưởng cơ
Chức quan võ nhỏ quản lý binh lính trong chế độ phong kiến.
chuồng trại
Chỗ nhốt các giống vật.