Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

chực chờ Chờ sẵn để làm ngay khi có dịp. chúc mừng Chúc nhân dịp vui mừng. chức năng Một từ dùng để chỉ khả năng của một cái gì đó, những gì cái đó có thể làm được. chúc thọ Chúc (người già) sống lâu. chức vị Địa vị tương ứng với chức. chức vụ Nhiệm vụ tương ứng với chức. chùi Lau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm. chửi Nói lời lẽ nặng nề, thô lỗ để xúc phạm người khác (việc không nên làm). chui Làm lén lút vì không theo quy định. chửi chó mắng mèo Mắng bóng gió, không nói thẳng vào người mình muốn trách. chửi mắng Dùng lời nặng nề để trách mắng người khác. chửi rủa Mắng nhiếc và nguyền rủa người khác bằng lời lẽ nặng nề (việc không nên làm). chụm Đưa gần lại với nhau để quây quanh một điểm. chùm Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây. chúng Như chúng bạn. chưng Đun nhỏ lửa cho chín. chung Thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng. chừng Mức độ. chùng Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng. chứng Cái có thể dựa vào để tỏ là có thực. chủng Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu. chứng bệnh Bệnh (nói khái quát) chững chạc Đường hoàng oai vệ. chứng cứ Cái được dẫn ra để làm căn cứ xác định điều gì đó là có thật.