Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dậy
Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc).
dạy bảo
Bảo ban cho người khác biết điều hay lẽ phải.
dây buộc
Là một đồ vật để buộc cái gì đó.
dày dặn
Dày và có vẻ chắc chắn (nói khái quát).
dạy dỗ
Là hành động giáo dục kết hợp giữa sự chỉ bảo nghiêm khắc và vỗ về từ người lớn đối với trẻ em, nhằm dạy những điều mà trẻ em nên làm.
day dứt
Dằn vặt bứt rứt không yên.
dày đặc
Rất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau.
dạy học
Dạy văn hoá, theo những chương trình nhất định.
dây leo
Cây thân mềm vươn dài không mọc đứng được một mình, phải leo bằng cách tự quấn thân vào cây khác hoặc nhờ tua cuốn.
dây mơ rễ má
Mối quan hệ, sự liên kết nào đó giữa điều này với điều khác (mặc dù có thể rất ít).
dãy núi
Một loạt các ngọn núi liền kề với nhau, thường nằm trên một đường thẳng.
dãy số
Mỗi hàm số xác định trên tập các số nguyên dương.
dê
Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt.
dế
Bọ cánh thẳng, có râu dài, cặp chân sau to, khỏe, đào hang sống dưới đất, chuyên ăn hại rễ cây.
dè
Kiêng nể, Không chạm đến.
dẻ
Vải, mụn vải rách, không dùng may vá được, thường dùng vào việc lau chùi.
dễ
Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết.
dè bỉu
Chê bai, khinh thường của đám đông bằng lời nói hoặc thái độ thiếu thiện ý.
dễ chịu
Có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác về một tác động tương đối êm dịu hoặc có thể chịu đựng được tương đối dễ dàng.
dễ dãi
Không đòi hỏi điều kiện khó khăn.
dễ dàng
Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả.
dè dặt
Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc.
dễ nghe
Diễn tả một cái gì đó mà khi nghe người ta sẽ cảm thấy thoải mái như nhạc.
dễ thương
Dễ gây được tình cảm mến thương ở người khác.