Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dềng dàng
Chậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc không cần thiết.
dẻo
Mềm và dễ biến dạng.
dẻo dai
Có khả năng hoạt động với mức độ không giảm trong thời gian dài.
dép
Đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai.
dẹp
Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc.
dẹp loạn
Làm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền.
dệt
Bằng thủ công hay bằng máy kết các sợi vào với nhau để làm thành tấm.
dẹt
Có dạng hình khối tròn, nhưng không phồng cao, trông như bị ép xuống.
dì
Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam).
dị
Kì cục.
di chuyển
Dời đi nơi khác.
di dân
Đưa dân dời đến nơi khác để sinh sống.
dị nghị
Bàn tán với ý chê trách, phản đối.
dĩ nhiên
^((xem từ nguyên 1)) Tất nhiên phải thế thôi.
di sản
Giá trị tinh thần và vật chất của văn hóa thế giới hay một quốc gia một dân tộc để lại.
di tích
Dấu vết từ trước để lại.
dị tính
Có tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích).
di truyền
Truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.
di vật
Đồ vật người chết để lại.
dịch
Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải.
dịch bệnh
Bệnh gây thành dịch.
dịch vụ
Công việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được trả công.
diêm
Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa.
diễn
Xảy ra và tiến triển.