Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

dềng dàng Chậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc không cần thiết. dẻo Mềm và dễ biến dạng. dẻo dai Có khả năng hoạt động với mức độ không giảm trong thời gian dài. dép Đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai. dẹp Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc. dẹp loạn Làm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền. dệt Bằng thủ công hay bằng máy kết các sợi vào với nhau để làm thành tấm. dẹt Có dạng hình khối tròn, nhưng không phồng cao, trông như bị ép xuống. dì Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam). dị Kì cục. di chuyển Dời đi nơi khác. di dân Đưa dân dời đến nơi khác để sinh sống. dị nghị Bàn tán với ý chê trách, phản đối. dĩ nhiên ^((xem từ nguyên 1)) Tất nhiên phải thế thôi. di sản Giá trị tinh thần và vật chất của văn hóa thế giới hay một quốc gia một dân tộc để lại. di tích Dấu vết từ trước để lại. dị tính Có tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích). di truyền Truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu. di vật Đồ vật người chết để lại. dịch Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải. dịch bệnh Bệnh gây thành dịch. dịch vụ Công việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được trả công. diêm Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa. diễn Xảy ra và tiến triển.