Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

diện Phạm vi biểu hiện; Phạm vi hoạt động. diễn đạt Làm rõ ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó. diện mạo Bộ mặt, vẻ mặt con người. diễn nghĩa Dựa theo sử hoặc truyền thuyết, viết thành tiểu thuyết theo thể chương hồi (một hình thức tiểu thuyết lịch sử cổ của Trung Quốc) diễn ra Chỉ những sự kiện đang xảy ra. diễn tả Làm bộc lộ tâm lí, tình cảm qua ngôn ngữ, cử chỉ. diện tích Bề mặt của ruộng, đất. diệp Mảnh sắt dẹp trên thân cày phía trên lưỡi cày để đất khi xới lên bị hất sang bên. diệt Làm cho không còn tiếp tục tồn tại để có thể tác động được nữa. Diệt giặc. Thuốc diệt trùng. Cuộc vận động diệt dốt (diệt nạn dốt). diệt trừ Diệt hết để không còn tác hại nữa. diệt vong Bị mất hẳn; Bị tiêu diệt. diều Đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao. diễu Đi qua trước mặt để cho nhìn thấy. diệu Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu. diều hâu Chim lớn, ăn thịt, mỏ quặp, móng chân dài, cong và nhọn, thường lượn lâu trên cao để tìm mồi dưới đất. dìm Ấn xuống dưới nước. dính Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó. dinh Toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ). dinh dưỡng Chất dinh dưỡng nói tắt. dinh thự Nhà to, đẹp dành riêng cho quan lại, công chức cao cấp trong xã hội cũ. dịp Lúc thuận lợi cho việc gì. dịu Không còn gay gắt nữa, mà đã làm cho có một cảm giác dễ chịu. dìu Giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi. dịu dàng Êm ái, nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu.