Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

dìu dắt Giúp cho tiến bộ lên dần. dịu hiền Dịu dàng và hiền hậu. dịu nhẹ Thoải mái, không gò bó. dơ Trơ, không biết hổ thẹn là gì. dỡ Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu. dỗ Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình. dò Soát lại xem có lỗi gì không. dở Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt. do Vì điều gì. dơ bẩn Bẩn thỉu, không sạch sẽ. dở dang Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ) do dự Chưa quyết định được vì còn ngần ngại. dọa Làm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động. dọa nạt Doạ cho người khác phải sợ mình, bằng uy quyền hoặc bằng vẻ dữ tợn, v. V. Quen thói doạ nạt trẻ con. doanh Dinh (nơi đóng quân). dọc Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả có vị chua dùng để đánh giấm. dốc Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra. dọc đường Trong quá trình đi trên đường. dồi Tung lên liên tiếp nhiều lần. dội Vọng lại với nhiều tiếng vang. dời Chuyển đi nơi khác. dơi Thú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối. dối Không cẩn thận, không kĩ càng. dõi Tiếp nối thế hệ trước.