Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dìu dắt
Giúp cho tiến bộ lên dần.
dịu hiền
Dịu dàng và hiền hậu.
dịu nhẹ
Thoải mái, không gò bó.
dơ
Trơ, không biết hổ thẹn là gì.
dỡ
Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu.
dỗ
Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình.
dò
Soát lại xem có lỗi gì không.
dở
Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.
do
Vì điều gì.
dơ bẩn
Bẩn thỉu, không sạch sẽ.
dở dang
Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ)
do dự
Chưa quyết định được vì còn ngần ngại.
dọa
Làm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động.
dọa nạt
Doạ cho người khác phải sợ mình, bằng uy quyền hoặc bằng vẻ dữ tợn, v. V. Quen thói doạ nạt trẻ con.
doanh
Dinh (nơi đóng quân).
dọc
Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả có vị chua dùng để đánh giấm.
dốc
Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra.
dọc đường
Trong quá trình đi trên đường.
dồi
Tung lên liên tiếp nhiều lần.
dội
Vọng lại với nhiều tiếng vang.
dời
Chuyển đi nơi khác.
dơi
Thú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối.
dối
Không cẩn thận, không kĩ càng.
dõi
Tiếp nối thế hệ trước.