Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dỗi
Bày tỏ thái độ không bằng lòng (chỉ với người thân).
dồi dào
Rất nhiều, dư thừa so với nhu cầu.
dối trá
Giả dối, có ý lừa lọc.
dòm
Nhìn qua khe hở, chỗ hổng.
dồn
Ép vào.
dọn
Sắp xếp cho gọn.
dồn dập
Liên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn.
dọn dẹp
Sắp xếp lại cho gọn gàng, sạch sẽ (nói khái quát).
dọn sạch
Làm cho sạch sẽ.
dông
Đi khỏi nơi nào một cách nhanh chóng, mau lẹ.
dòng
Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn.
dộng
Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.
dòng chảy
Khối chất lỏng, chất khí di chuyển liên tục.
dông dài
Lan man và dài dòng.
dòng dõi
Các thế hệ con cháu cùng một tổ tiên.
dòng họ
Các thế hệ con cháu cùng một tổ tiên.
dột
Có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống.
dốt
Đphg Nhốt.
dốt đặc
Dốt đến mức không hiểu gì.
dụ
Làm cho người khác tin là có lợi mà nghe theo, làm theo ý mình.
dù
Loại ô thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắc và nông lòng hơn.
du
Đẩy mạnh.
dự
Có mặt trong một buổi có nhiều người.
dữ
Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác.