Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

dỗi Bày tỏ thái độ không bằng lòng (chỉ với người thân). dồi dào Rất nhiều, dư thừa so với nhu cầu. dối trá Giả dối, có ý lừa lọc. dòm Nhìn qua khe hở, chỗ hổng. dồn Ép vào. dọn Sắp xếp cho gọn. dồn dập Liên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn. dọn dẹp Sắp xếp lại cho gọn gàng, sạch sẽ (nói khái quát). dọn sạch Làm cho sạch sẽ. dông Đi khỏi nơi nào một cách nhanh chóng, mau lẹ. dòng Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn. dộng Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh. dòng chảy Khối chất lỏng, chất khí di chuyển liên tục. dông dài Lan man và dài dòng. dòng dõi Các thế hệ con cháu cùng một tổ tiên. dòng họ Các thế hệ con cháu cùng một tổ tiên. dột Có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống. dốt Đphg Nhốt. dốt đặc Dốt đến mức không hiểu gì. dụ Làm cho người khác tin là có lợi mà nghe theo, làm theo ý mình. dù Loại ô thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắc và nông lòng hơn. du Đẩy mạnh. dự Có mặt trong một buổi có nhiều người. dữ Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác.