Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

dự án Dự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch. dự báo Báo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có (thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội) du côn Có tính chất của bọn du côn. dư dả Có thừa, so với mức cần thiết của đời sống vật chất (nói khái quát). dụ dỗ Khiến người ta nghe theo mình bằng cách hứa hẹn. dữ dội Mạnh hơn mức bình thường, có thể gây nguy hiểm. dự định Định trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi. dự đoán Đoán trước một việc sẽ xảy ra. du khách Khách đi chơi xa, khách du lịch. dự kiến Thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra. dữ kiện Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán. du lịch Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở. dữ liệu Số liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề. dư luận Ý kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì. dự tính Tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn trong tương lai. dữ tợn Rất dữ với vẻ đe doạ, trông đáng sợ. dự trữ Gom nhiều vật lại một chỗ để sử dụng lúc cần thiết. dựa Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn. dứa Cây ăn quả, thân ngắn, lá dài, cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả tập hợp trên một khối nạc, có nhiều mắt, phía trên có một cụm lá. dưa Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua. dừa Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt. dưa chuột Dưa quả nhỏ và dài, vỏ có nhiều nốt sần. dựa dẫm Phụ thuộc vào ai hoặc điều gì đó. dưa hấu Dưa quả to, vỏ quả màu xanh và bóng, thịt quả màu đỏ hay vàng, vị ngọt mát.