Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dự án
Dự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch.
dự báo
Báo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có (thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội)
du côn
Có tính chất của bọn du côn.
dư dả
Có thừa, so với mức cần thiết của đời sống vật chất (nói khái quát).
dụ dỗ
Khiến người ta nghe theo mình bằng cách hứa hẹn.
dữ dội
Mạnh hơn mức bình thường, có thể gây nguy hiểm.
dự định
Định trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.
dự đoán
Đoán trước một việc sẽ xảy ra.
du khách
Khách đi chơi xa, khách du lịch.
dự kiến
Thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.
dữ kiện
Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán.
du lịch
Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.
dữ liệu
Số liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề.
dư luận
Ý kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì.
dự tính
Tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn trong tương lai.
dữ tợn
Rất dữ với vẻ đe doạ, trông đáng sợ.
dự trữ
Gom nhiều vật lại một chỗ để sử dụng lúc cần thiết.
dựa
Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn.
dứa
Cây ăn quả, thân ngắn, lá dài, cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả tập hợp trên một khối nạc, có nhiều mắt, phía trên có một cụm lá.
dưa
Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua.
dừa
Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt.
dưa chuột
Dưa quả nhỏ và dài, vỏ có nhiều nốt sần.
dựa dẫm
Phụ thuộc vào ai hoặc điều gì đó.
dưa hấu
Dưa quả to, vỏ quả màu xanh và bóng, thịt quả màu đỏ hay vàng, vị ngọt mát.