Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

dựa trên Là từ để chỉ mối liên kết giữa một vấn đề nào đó đến vấn đề khác. dục Ham muốn những điều tầm thường. dùi Đồ dùng để chọc lỗ thủng. dũi Dùng chân chà và miết thóc đang phơi trên sân để trải đều hầu chóng khô. dùi mài Cố công, kiên nhẫn học tập cho tinh thông. dưng Không có họ với mình. dựng Tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng. dũng Sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm. dừng Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ. dùng Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó. dung Tha thứ. dũng cảm Gan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách. dụng cụ Đồ dùng để làm việc. dựng đứng Đặt điều như thật, thường để nói xấu, vu cáo người khác. dũng khí Tinh thần can đảm đối mặt với khó khăn, nguy hiểm để thực hiện những điều đúng đắn. dừng lại Dừng, ngưng hoặc tạm dừng, tạm ngưng một công việc hay việc làm nào đó. dung lượng Phần không gian hoặc thể tích một vật có thể nhận hoặc chứa đựng, lưu trữ bên trong. dũng mãnh Can đảm và mạnh mẽ. dụng quyền Sử dụng quyền lực, quyền hạn. dung tích Lượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số. dung túng Bao che, không ngăn cấm kẻ làm bậy. dược Dược học nói tắt. dược liệu Nguyên liệu tự nhiên có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật và vi sinh vật dùng để điều chế thành thuốc chín và các dạng bào chế. dược phẩm Vật phẩm dùng làm thuốc phòng chữa bệnh.