Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

dấu Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ. dâu Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm. dầu Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn, chữa bệnh, thắp đèn, chạy máy,... dẫu Dù, cho dù (dùng để nêu một điều trái với điều nói sau). dầu ăn Dầu được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật như hạt đậu phộng, hướng dương, ở thể lỏng trong môi trường bình thường dùng trong ăn uống. dấu ba chấm Là một kí tự gồm ba kí tự chấm ("....…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức... dấu câu Tên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc. dấu chấm Dấu. dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu. dấu gạch ngang Dấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số... dấu hiệu Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì. dấu hỏi chấm Đồng nghĩa của dấu chấm hỏi. dấu huyền Dấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm, phát âm giọng xuống. dầu mỡ Dầu nhờn và mỡ dùng để bôi trơn máy (nói khái quát). dấu nặng Dấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việt. dấu phẩy Dấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu; còn gọi là phẩy. dẫu rằng Dù rằng, mặc dù. dấu sắc Một trong năm dấu giọng chỉ các thanh của âm trong tiếng Việt. dâu tây Cây cùng họ với hoa hồng, quả khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được. dấu vết Cái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy. dây Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa. day Quay đi hướng khác. dày Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật. dạy Truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp. dãy Tập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng.