Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dấu
Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ.
dâu
Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm.
dầu
Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn, chữa bệnh, thắp đèn, chạy máy,...
dẫu
Dù, cho dù (dùng để nêu một điều trái với điều nói sau).
dầu ăn
Dầu được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật như hạt đậu phộng, hướng dương, ở thể lỏng trong môi trường bình thường dùng trong ăn uống.
dấu ba chấm
Là một kí tự gồm ba kí tự chấm ("....…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức...
dấu câu
Tên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc.
dấu chấm
Dấu. dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.
dấu gạch ngang
Dấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số...
dấu hiệu
Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.
dấu hỏi chấm
Đồng nghĩa của dấu chấm hỏi.
dấu huyền
Dấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm, phát âm giọng xuống.
dầu mỡ
Dầu nhờn và mỡ dùng để bôi trơn máy (nói khái quát).
dấu nặng
Dấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việt.
dấu phẩy
Dấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu; còn gọi là phẩy.
dẫu rằng
Dù rằng, mặc dù.
dấu sắc
Một trong năm dấu giọng chỉ các thanh của âm trong tiếng Việt.
dâu tây
Cây cùng họ với hoa hồng, quả khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được.
dấu vết
Cái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy.
dây
Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa.
day
Quay đi hướng khác.
dày
Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật.
dạy
Truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp.
dãy
Tập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng.