Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dành dành
Cây mọc hoang ven bờ nước, rừng thưa, hoặc được trồng làm cảnh, thân nhỏ, cành mềm khía dọc, lá mọc đối hoặc mọc vòng, hình thuôn trái xoan, mặt trên...
danh dự
Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.
dành dụm
Chỉ hành động ít xài tiền, tích trữ tiền nhiều.
danh gia vọng tộc
Danh gia và vọng tộc (nói khái quát); gia đình, dòng họ có danh tiếng, được trọng vọng trong xã hội.
danh hiệu
Tên gọi nêu lên phẩm chất cao quý, dành riêng cho cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc.
danh lam
Ngôi chùa nổi tiếng.
danh lam thắng cảnh
Cảnh đẹp nổi tiếng.
danh nhân
Người có danh tiếng và được xã hội công nhận.
danh phận
Danh hiệu và chức phận.
danh sách
Bản kê tên người.
danh tiếng
Tiếng tăm tốt, được nhiều người biết đến và khen ngợi.
danh tính
Tên và họ, lai lịch.
danh từ
Từ dùng trong khẩu ngữ thay cho thuật ngữ.
danh vọng
Địa vị cao được người ta tôn trọng.
dao
Đồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...
dạo
Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức.
dao động
Chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.
dao găm
Dao sắc có mũi nhọn, để trong một cái vỏ.
dập
Làm cho hết, cho không còn nữa.
dập dìu
Qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp và đông vui.
dạt
Bị xô đẩy về một phía, một nơi nào.
dắt
Nắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình.
dát
Làm mỏng kim loại bằng sức dập.
dạt dào
Tràn đầy do dâng lên nhiều và liên tục.