Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

dành dành Cây mọc hoang ven bờ nước, rừng thưa, hoặc được trồng làm cảnh, thân nhỏ, cành mềm khía dọc, lá mọc đối hoặc mọc vòng, hình thuôn trái xoan, mặt trên... danh dự Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp. dành dụm Chỉ hành động ít xài tiền, tích trữ tiền nhiều. danh gia vọng tộc Danh gia và vọng tộc (nói khái quát); gia đình, dòng họ có danh tiếng, được trọng vọng trong xã hội. danh hiệu Tên gọi nêu lên phẩm chất cao quý, dành riêng cho cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc. danh lam Ngôi chùa nổi tiếng. danh lam thắng cảnh Cảnh đẹp nổi tiếng. danh nhân Người có danh tiếng và được xã hội công nhận. danh phận Danh hiệu và chức phận. danh sách Bản kê tên người. danh tiếng Tiếng tăm tốt, được nhiều người biết đến và khen ngợi. danh tính Tên và họ, lai lịch. danh từ Từ dùng trong khẩu ngữ thay cho thuật ngữ. danh vọng Địa vị cao được người ta tôn trọng. dao Đồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén... dạo Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức. dao động Chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng. dao găm Dao sắc có mũi nhọn, để trong một cái vỏ. dập Làm cho hết, cho không còn nữa. dập dìu Qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp và đông vui. dạt Bị xô đẩy về một phía, một nơi nào. dắt Nắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình. dát Làm mỏng kim loại bằng sức dập. dạt dào Tràn đầy do dâng lên nhiều và liên tục.