Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

dân ca Bài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả. dân chủ Chế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân. dân chúng Đông đảo nhân dân. dân cư Toàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan... dân dã Dân quê. dần dần Từ bước này sang bước khác. dẫn dắt Dẫn, chỉ dẫn để đi cho đúng hướng hay để đạt mục tiêu, kế hoạch đã đặt ra. dặn dò Dặn cẩn thận, với thái độ rất quan tâm. dân gian Được sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân. dân sinh Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân nói chung. dân sự Việc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo. dân thường Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung. dân tộc Cộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách. dáng Vẻ; Bề ngoài. dạng Hình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng. dang Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay). dâng Mực nước tăng lên cao. dẳng Quá mặn, khó ăn. dang dở Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ) dáng đi Tư thế của người khi đi, đứng. dáng điệu Những nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát). dáng vẻ Vẻ bề ngoài (nói khái quát). dành Giữ lại để dùng về sau. danh Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ).