Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dân ca
Bài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.
dân chủ
Chế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.
dân chúng
Đông đảo nhân dân.
dân cư
Toàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan...
dân dã
Dân quê.
dần dần
Từ bước này sang bước khác.
dẫn dắt
Dẫn, chỉ dẫn để đi cho đúng hướng hay để đạt mục tiêu, kế hoạch đã đặt ra.
dặn dò
Dặn cẩn thận, với thái độ rất quan tâm.
dân gian
Được sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.
dân sinh
Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân nói chung.
dân sự
Việc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo.
dân thường
Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung.
dân tộc
Cộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách.
dáng
Vẻ; Bề ngoài.
dạng
Hình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.
dang
Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).
dâng
Mực nước tăng lên cao.
dẳng
Quá mặn, khó ăn.
dang dở
Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ)
dáng đi
Tư thế của người khi đi, đứng.
dáng điệu
Những nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát).
dáng vẻ
Vẻ bề ngoài (nói khái quát).
dành
Giữ lại để dùng về sau.
danh
Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ).