Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dải
Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài.
dai dẳng
Không dứt.
dài dòng
Lắm lời một cách rườm rà, vô ích.
dại dột
Tỏ ra dại, thiếu khôn ngoan.
dải đất
Phần đất hẹp, dài có hình vòng cung hở hay kín như một vành đai.
dài lưng
Lười biếng, không chịu làm việc.
dạm
Tỏ ý muốn lấy một người làm vợ.
dầm
Nói đất ruộng có nước thấm vào.
dặm
Đơn vị cũ đo đường dài vào khoảng gần.
dám
Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm.
dậm
Một dụng cụ đánh cá.
dăm
Từ chỉ số ước lượng trên dưới năm.
dâm bụt
Cây trồng làm hàng rào và làm cảnh, lá hình bầu dục nhọn đầu, mép có răng to, nhẵn, hoa đỏ, tọ.
dặm trường
Đường đi dài và xa.
dán
Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn.
dân
Người sống trong một khu vực địa lí.
dạn
Bạo, không rụt rè, không e ngại.
dần
Đập nhiều lần để cho mềm ra.
dặn
Bảo cho biết điều cần nhớ để làm.
dấn
Dìm xuống nước cho ngập.
dẫn
Đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh.
dàn
Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa.
dằn
Đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên.
dặn bảo
Nói để người ta làm theo.