Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

dải Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài. dai dẳng Không dứt. dài dòng Lắm lời một cách rườm rà, vô ích. dại dột Tỏ ra dại, thiếu khôn ngoan. dải đất Phần đất hẹp, dài có hình vòng cung hở hay kín như một vành đai. dài lưng Lười biếng, không chịu làm việc. dạm Tỏ ý muốn lấy một người làm vợ. dầm Nói đất ruộng có nước thấm vào. dặm Đơn vị cũ đo đường dài vào khoảng gần. dám Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm. dậm Một dụng cụ đánh cá. dăm Từ chỉ số ước lượng trên dưới năm. dâm bụt Cây trồng làm hàng rào và làm cảnh, lá hình bầu dục nhọn đầu, mép có răng to, nhẵn, hoa đỏ, tọ. dặm trường Đường đi dài và xa. dán Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn. dân Người sống trong một khu vực địa lí. dạn Bạo, không rụt rè, không e ngại. dần Đập nhiều lần để cho mềm ra. dặn Bảo cho biết điều cần nhớ để làm. dấn Dìm xuống nước cho ngập. dẫn Đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh. dàn Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa. dằn Đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên. dặn bảo Nói để người ta làm theo.