Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

biên chế Cơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. (nói tổng hợp)... biến chuyển Chuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước. biến cố Sự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn và có tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân. biến dạng Biến đổi về hình dạng. biến đổi Làm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá họ... biến động Sự thay đổi lớn. biên giới Chỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác. biển hồ Biển không được nối liền với các biển khác, tựa như một hồ rất lớn. biến hóa Thay đổi thành nhiều hình dạng khác nhau. biến mất Bị mất hoặc mất tích, trở nên không thể tìm thấy, không thể nhìn thấy nữa. biện minh Giải thích cho rõ ràng phải, trái. biện pháp Cách làm, cách giải quyết một vấn đề cụ thể. biên soạn Thu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách. biến thái Hình thái đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc. biếng Lười, trễ nải, không chịu làm. biêng biếc Màu xanh ở mức độ cao, và thuần khiết, nhìn thích mắt. biệt Rời, lìa người hoặc nơi nào đó có quan hệ gắn bó thân thiết, để bắt đầu sống xa nhau. biết Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy. biết bao Tổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm. biết đâu Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách rất dè dặt, như muốn đưa ra trao đổi thêm, chứ chưa dám khẳng định dứt khoát. biết điều Biết lẽ phải trái, biết đối xử đúng mực. biệt hiệu Tên riêng không giống tên gọi hằng ngày. biệt lập Tách riêng ra một mình. biết nghĩ Biết suy xét, nhìn nhận sự việc một cách đúng đắn.