Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
biên chế
Cơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. (nói tổng hợp)...
biến chuyển
Chuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước.
biến cố
Sự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn và có tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân.
biến dạng
Biến đổi về hình dạng.
biến đổi
Làm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá họ...
biến động
Sự thay đổi lớn.
biên giới
Chỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác.
biển hồ
Biển không được nối liền với các biển khác, tựa như một hồ rất lớn.
biến hóa
Thay đổi thành nhiều hình dạng khác nhau.
biến mất
Bị mất hoặc mất tích, trở nên không thể tìm thấy, không thể nhìn thấy nữa.
biện minh
Giải thích cho rõ ràng phải, trái.
biện pháp
Cách làm, cách giải quyết một vấn đề cụ thể.
biên soạn
Thu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách.
biến thái
Hình thái đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.
biếng
Lười, trễ nải, không chịu làm.
biêng biếc
Màu xanh ở mức độ cao, và thuần khiết, nhìn thích mắt.
biệt
Rời, lìa người hoặc nơi nào đó có quan hệ gắn bó thân thiết, để bắt đầu sống xa nhau.
biết
Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy.
biết bao
Tổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm.
biết đâu
Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách rất dè dặt, như muốn đưa ra trao đổi thêm, chứ chưa dám khẳng định dứt khoát.
biết điều
Biết lẽ phải trái, biết đối xử đúng mực.
biệt hiệu
Tên riêng không giống tên gọi hằng ngày.
biệt lập
Tách riêng ra một mình.
biết nghĩ
Biết suy xét, nhìn nhận sự việc một cách đúng đắn.