Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bình đẳng
Ngang hàng nhau về địa vị và quyền lợi.
bình định
Dẹp yên giặc giã hoặc những cuộc nổi dậy.
bình hành
Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai góc đối bằng nhau.
binh khí
Vũ khí của lực lượng vũ trang (nói khái quát).
binh lính
Lính (nói khái quát)
bình minh
Lúc Mặt Trời mới mọc.
bình ổn
Làm cho ổn định, không để tình trạng thay đổi thất thường.
bình phong
Vật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt...
bình phương
Hành động tìm bình phương của số.
bình thường
Không có gì khác thường và đặc biệt cả.
bình tĩnh
Luôn giữ được thái độ bình thường, làm chủ được hành động, không hốt hoảng, không luống cuống, không nóng vội.
bình yên
Ở tình trạng không gặp điều gì không hay xảy ra, làm ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống.
bịp
Dùng những mánh khoé gian xảo để đánh lừa người khác.
bịp bợm
Xảo trá, lưu manh, nhằm đánh lừa người khác để mưu lợi riêng.
bịt
Làm cho mất hết đầu mối, không còn sơ hở để giấu kín sự việc, không cho lộ ra.
bít
Làm cho tắc, không thông.
bịt kín
Là một hành động để giấu hoặc che phủ một cái gì đó.
bọ
Sâu bọ ở dạng trưởng thành.
bó
Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động.
bô
Đồ dùng giống cái thùng nhỏ, có nắp đậy, thường bằng sắt tráng men hoặc bằng nhựa, để đại tiện, tiểu tiện.
bơ
Chất béo lấy từ sữa ra.
bõ
Người coi sóc nhà thờ Thiên chúa giáo.
bỏ
Để vào trạng thái không hay.
bổ
Phân phối số tiền mỗi người phải đóng trong một công việc chung.