Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

bốt Nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân. bớt Giảm đi. bợt Đã phai màu. bót Đphg Đồn bót nhỏ, trạm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân. bột Thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước. bột gạo Loại bột được xay mịn từ những hạt gạo sau khi ngâm nước. bột ngô Bột làm từ hạt ngô xay nhỏ. bớt xén Lấy bớt đi để hưởng riêng một phần cái đáng lẽ phải đem dùng hết, phải chi hết. bú Ngậm vào vú mà hút sữa. bu Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt gà vịt. bù Bầu (cây, quả). bù đắp Bù vào để làm giảm bớt đi phần nào những mất mát, thiếu thốn. bù trừ Lấy chỗ thừa bù vào chỗ thiếu, chỗ hơn bù chỗ kém, v.v. bừa Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái. bữa Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường. bùa Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặ... búa Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán. bửa Ngang bướng. bữa ăn Là một phần ăn bao gồm nhiều hay ít đồ ăn. bừa bãi Không có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai. bừa bộn Nhiều và ngổn ngang, không có trật tự. bữa tiệc Là một bữa ăn lớn. bục Giường bằng gỗ, hình hộp, có chỗ chứa đồ đạc ở dưới chỗ nằm. bức Vật hình vuông hay chữ nhật mà mỏng.