Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bản
Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ.
bắn
Tung toé, văng ra.
bán
Đem đổi hàng hoá để lấy tiền.
bàn bạc
Trao đổi ý kiến qua lại nói chung.
bạn bè
Kết bạn.
bận bịu
Bận việc (nói khái quát).
bán buôn
Bán số lượng lớn hàng hoá cho người ta đem về bán lẻ, đồng nghĩa với bán sỉ.
bán cầu
Nửa hình cầu.
bàn chải
Đồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng.
bàn chân
Phần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.
bản chất
Thuộc tính căn bản, ổn định, vốn có bên trong của sự vật, hiện tượng.
bàn cờ
Hình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.
ban công
Phần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng.
bắn cung
Môn thể thao dùng cung để bắn tên vào đích từ những khoảng cách khác nhau.
bàn dân thiên hạ
Tất cả mọi người hoặc tất cả mọi nơi.
bản dạng
Như phiên bản.
bán đảo
Khoảng đất nằm ở giữa biển hơn ba phần tư (3/4) là nước bao quanh phần còn lại nối với lục địa rộng lớn.
ban đầu
Lúc mới bắt đầu, buổi đầu.
ban đêm
Khoảng thời gian của một đêm, đối lập với ban ngày.
bạn đời
Vợ hay chồng đối với nhau.
bạn gái
Người tình, người yêu là nữ.
bàn ghế
Chỉ bàn và ghế nói chung.
ban hành
Công bố và cho thi hành.
bạn học
Người cùng học một thầy, một lớp hoặc một trường với mình.