Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chăm sóc Thường xuyên săn sóc. chậm trễ Chậm so với yêu cầu hoặc với thời hạn. chạm trổ Chạm để trang trí (nói khái quát) chăn Đưa gia súc, gia cầm đi kiếm ăn. chân Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v. chán Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn. chấn Dấy lên, nổi lên, làm cho mạnh lên. chan Múc nước. chạn Cái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lưới ở các mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn. chặn Ngăn cản, chống lại một việc làm nào đó. chẵn Trọn, không lẻ. chần Nhúng vào nước sôi cho tái. chẩn Cứu giúp người nghèo đói hoặc bị nạn bằng cách cấp phát tiền gạo, thức ăn. chắn Ngăn lại. chăn chiếu Là đồ vật dùng để nằm lên và để giữ ấm. chân chính Thật sự như vậy, không sai. chần chừ Đắn đo, do dự, chưa có quyết tâm để làm ngay việc gì. chấn động Rung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh. chán ghét Chán và ghét đến mức không muốn chịu đựng nữa mà muốn quay lưng hoặc phản ứng lại. chân giò Chân của con lợn hay con bò đã được làm thịt. chan hòa Hòa vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt. chân không Khoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả. chán nản Ngã lòng, không thiết làm gì. chân núi Từ để chỉ phần ở dưới cùng của ngọn núi.