Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chia đều
Phân chia cho mỗi người từng phần như nhau.
chìa khóa
Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.
chia lìa
Xa cách nhau, thường là lâu dài và đau buồn.
chia ly
Xa nhau, rời nhau.
chia sẻ
Lấy đồ của mình cho người khác xài chung.
chia tay
Bị ghét tình cảm, muốn rời bỏ, coi như không có mối quan hệ nào.
chích
Đâm nhẹ bằng mũi nhọn.
chích chòe
Loại chim nhỏ, có lông màu đen xen màu trắng, đuôi dài, ăn sâu bọ.
chiếc
Từ đặt trước một danh từ để chỉ vật thường có đôi mà lẻ loi.
chiếm
Giữ lấy làm của mình.
chiêm
Sinh không đúng mùa; trái mùa.
chiếm dụng
Chiếm lấy và sử dụng một cách trái phép.
chiếm đoạt
Chiếm của người làm của mình, bằng cách dựa vào vũ lực, quyền thế.
chiến
Đấu, nói về mặt chức năng, công dụng.
chiên
Con cừu, đặc biệt là cừu non.
chiến công
Công lao trong chiến đấu.
chiến đấu
Cố gắng khắc phục khó khăn, trở ngại.
chiến lược
Phương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kì của cuộc đấu tranh xã hội -...
chiến sĩ
Người thuộc lực lượng vũ trang.
chiến thắng
Đấu tranh thắng lợi.
chiến thuật
Cách đánh trong từng trận.
chiến trường
Nơi diễn ra chiến tranh, nằm trong một khu vực hoặc nhiều khu vực có liên quan với nhau về địa lí và ý nghĩa chiến lược.
chiêng
Nhạc khí bằng đồng, có núm hình tròn ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng.
chiết
Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.