Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chia đều Phân chia cho mỗi người từng phần như nhau. chìa khóa Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá. chia lìa Xa cách nhau, thường là lâu dài và đau buồn. chia ly Xa nhau, rời nhau. chia sẻ Lấy đồ của mình cho người khác xài chung. chia tay Bị ghét tình cảm, muốn rời bỏ, coi như không có mối quan hệ nào. chích Đâm nhẹ bằng mũi nhọn. chích chòe Loại chim nhỏ, có lông màu đen xen màu trắng, đuôi dài, ăn sâu bọ. chiếc Từ đặt trước một danh từ để chỉ vật thường có đôi mà lẻ loi. chiếm Giữ lấy làm của mình. chiêm Sinh không đúng mùa; trái mùa. chiếm dụng Chiếm lấy và sử dụng một cách trái phép. chiếm đoạt Chiếm của người làm của mình, bằng cách dựa vào vũ lực, quyền thế. chiến Đấu, nói về mặt chức năng, công dụng. chiên Con cừu, đặc biệt là cừu non. chiến công Công lao trong chiến đấu. chiến đấu Cố gắng khắc phục khó khăn, trở ngại. chiến lược Phương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kì của cuộc đấu tranh xã hội -... chiến sĩ Người thuộc lực lượng vũ trang. chiến thắng Đấu tranh thắng lợi. chiến thuật Cách đánh trong từng trận. chiến trường Nơi diễn ra chiến tranh, nằm trong một khu vực hoặc nhiều khu vực có liên quan với nhau về địa lí và ý nghĩa chiến lược. chiêng Nhạc khí bằng đồng, có núm hình tròn ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng. chiết Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.