Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cải tạo
Sửa đổi để tốt hẳn lên.
cải thiện
Làm cho tốt hơn.
cai trị
Sử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức.
cải tử hoàn sinh
Làm cho người đã chết sống lại (thường dùng với nghĩa bóng).
cam
Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu hồng nhạt, múi có tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua.
cằm
Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên.
cám
Chất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành.
cạm
Dụng cụ thô sơ để lừa bắt thú vật.
cặm
Bị trật bánh hoặc bị lún lầy, không đi được.
cẩm
Loài cây thân thảo bản địa ở Đông Nam Á, hoa thường có màu tím.
cấm
Không cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại.
cầm
Nắm để điều khiển, chỉ huy.
căm
Tức giận ngầm, nén dồn trong lòng.
cảm
Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu.
câm
Có tật mất khả năng nói.
cắm
Làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác.
cạm bẫy
Cái bố trí sẵn để lừa cho người ta sa vào vòng nguy hiểm (nói khái quát).
cầm chân
Giữ lại ở một chỗ, một vị trí, không cho tự do hoạt động, phát triển.
cam chịu
Bằng lòng chịu vì cho là không thể nào khác được.
cám dỗ
Khêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã.
cắm đầu
Làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.
cấm địa
Khu vực cấm ngặt không được tự do qua lại.
căm ghét
Căm giận và oán ghét.
cảm giác
Hình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng tác động vào con người.