Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cải tạo Sửa đổi để tốt hẳn lên. cải thiện Làm cho tốt hơn. cai trị Sử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức. cải tử hoàn sinh Làm cho người đã chết sống lại (thường dùng với nghĩa bóng). cam Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu hồng nhạt, múi có tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua. cằm Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên. cám Chất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành. cạm Dụng cụ thô sơ để lừa bắt thú vật. cặm Bị trật bánh hoặc bị lún lầy, không đi được. cẩm Loài cây thân thảo bản địa ở Đông Nam Á, hoa thường có màu tím. cấm Không cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại. cầm Nắm để điều khiển, chỉ huy. căm Tức giận ngầm, nén dồn trong lòng. cảm Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu. câm Có tật mất khả năng nói. cắm Làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác. cạm bẫy Cái bố trí sẵn để lừa cho người ta sa vào vòng nguy hiểm (nói khái quát). cầm chân Giữ lại ở một chỗ, một vị trí, không cho tự do hoạt động, phát triển. cam chịu Bằng lòng chịu vì cho là không thể nào khác được. cám dỗ Khêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã. cắm đầu Làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh. cấm địa Khu vực cấm ngặt không được tự do qua lại. căm ghét Căm giận và oán ghét. cảm giác Hình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng tác động vào con người.